Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仰人鼻息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰人鼻息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仰人鼻息 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngrénbíxī] Hán Việt: NGƯỠNG NHÂN TỊ TỨC
phụ thuộc; cậy thân cậy thế; sống nhờ vào hơi thở của người khác (ví với việc dựa vào người khác, nhìn sắc mặt của người khác để hành sự)。比喻依赖人,看人的脸色行事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
仰人鼻息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰人鼻息 Tìm thêm nội dung cho: 仰人鼻息