Từ: 仰人鼻息 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰人鼻息:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 仰 • 人 • 鼻 • 息
Nghĩa của 仰人鼻息 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngrénbíxī] Hán Việt: NGƯỠNG NHÂN TỊ TỨC
phụ thuộc; cậy thân cậy thế; sống nhờ vào hơi thở của người khác (ví với việc dựa vào người khác, nhìn sắc mặt của người khác để hành sự)。比喻依赖人,看人的脸色行事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息