Từ: 仰韶文化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰韶文化:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 仰 • 韶 • 文 • 化
Nghĩa của 仰韶文化 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngsháowénhuà] văn hoá Ngưỡng Thiều (văn hoá thời đại đá mới ở lưu vực sông Hoàng Hà Trung Quốc, vì phát hiện được ở thôn Ngưỡng Thiều, huyện Mãnh Trì, tỉnh Hà Nam nên có tên như vậy.)。中国黄河流域新石器时代的一种文化,因最早发现于河南渑 池县仰韶村而得名。遗物中常有带彩色花纹的陶器,所以也曾称为彩陶文化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韶
| thiều | 韶: | quốc thiều |
| thèo | 韶: | thèo lẻo (mách lẻo) |
| thều | 韶: | thều thào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |