Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trọng mãi nhân
Người môi giới trong việc mua bán (xã hội thời xưa).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲
| trọng | 仲: | trọng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 買
| mái | 買: | con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen |
| máy | 買: | |
| mãi | 買: | chiêu binh mãi mã |
| mạy | 買: | nhớ mạy |
| mải | 買: | mải miết, mải mê |
| mảy | 買: | mảy may |
| mấy | 買: | mấy đời |
| mới | 買: | mới làm |
| với | 買: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 仲買人 Tìm thêm nội dung cho: 仲買人
