Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 仲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仲, chiết tự chữ TRỌNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仲:

仲 trọng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仲

Chiết tự chữ trọng bao gồm chữ 人 中 hoặc 亻 中 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仲 cấu thành từ 2 chữ: 人, 中
  • nhân, nhơn
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • 2. 仲 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 中
  • nhân
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • trọng [trọng]

    U+4EF2, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong4;
    Việt bính: zung6
    1. [伯仲] bá trọng 2. [昆仲] côn trọng 3. [仲買人] trọng mãi nhân 4. [仲月] trọng nguyệt 5. [仲子] trọng tử 6. [仲裁] trọng tài 7. [仲春] trọng xuân;

    trọng

    Nghĩa Trung Việt của từ 仲

    (Tính) Giữa.
    ◎Như: trọng xuân
    giữa mùa xuân (tháng hai), trọng đệ em thứ hai.
    trọng, như "trọng dụng" (vhn)

    Nghĩa của 仲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRỌNG
    1. ở giữa。地位居中的。
    仲裁
    trọng tài
    2. tháng hai của một quý。指农历一季的第二个月。
    仲秋
    trọng thu; giữa thu; tháng thứ hai của mùa thu
    3. thứ hai (chỉ thứ của anh em)。在弟兄排行里代表第二。
    仲兄
    anh hai; thứ hai
    仲弟
    em thứ hai
    伯仲叔季
    cả, hai, ba và tư
    4. họ Trọng。姓。
    Từ ghép:
    仲裁 ; 仲春 ; 仲冬 ; 仲家 ; 仲秋 ; 仲夏

    Chữ gần giống với 仲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 仲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仲 Tự hình chữ 仲 Tự hình chữ 仲 Tự hình chữ 仲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

    trọng:trọng dụng

    Gới ý 23 câu đối có chữ 仲:

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    仲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仲 Tìm thêm nội dung cho: 仲