Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伸张 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伸张:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伸张 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnzhāng] mở rộng; biểu dương。扩大(多指抽象事物)。
伸张正气,打击歪风。
biểu dương chính khí, chống lại gian tà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸

thân:bình thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương
伸张 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伸张 Tìm thêm nội dung cho: 伸张