Cao su chống va đập cửa

Từ: 后母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后母 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòumǔ] mẹ kế; kế mẫu; mẹ ghẻ; dì ghẻ。继母。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
后母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后母 Tìm thêm nội dung cho: 后母