Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sôi trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Chuyển nhanh từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí ở một nhiệt độ nhất định, dưới một áp suất nhất định, biểu hiện bằng hiện tượng có bọt sủi và hơi bốc mạnh. Nước sôi ở 100OC. Uống nước đun sôi. 2 (Bụng) có hiện tượng chất hơi chuyển động bên trong nghe thành tiếng, do đói hoặc rối loạn tiêu hoá. Ăn vào sôi bụng. 3 Chuyển trạng thái đột ngột, trở thành có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ, tựa như có cái gì đang bừng lên, đang nổi lên. Không khí hội nghị sôi hẳn lên. Giận sôi lên."]Dịch sôi sang tiếng Trung hiện đại:
沸; 涫 《沸腾。》nước sôi沸水。
dầu sôi
沸油。
开 《(液体) 受热而沸腾。》
nước sôi rồi.
水开了。
滚 《(液体)翻腾, 特指受热沸腾。》
nước trong nồi sôi rồi.
锅里水滚了。
滚沸 《(液体)沸腾翻滚。》
沸滚 《沸腾滚开的样子。》
发火; 恼火 《发脾气。》
方
开锅 《锅中液体煮沸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sôi
| sôi | 𢐝: | sôi sục |
| sôi | 㵢: | nước sôi |
| sôi | 炊: | nước sôi |
| sôi | 𤉚: | sôi sục |
| sôi | 熣: | nước sôi |
| sôi | : | nước sôi |
| sôi | 𤐝: | nước sôi |
| sôi | 𥸷: |

Tìm hình ảnh cho: sôi Tìm thêm nội dung cho: sôi
