Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 麻袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mádài] bao tải; bao gai。用粗麻布做的袋子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
麻袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻袋 Tìm thêm nội dung cho: 麻袋