Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín ngưỡng
Tin phục và tôn kính (một tôn giáo, một chủ nghĩa, một chủ trương, một người nào đó) .

Nghĩa của 信仰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnyǎng] tín ngưỡng; tin tưởng và ngưỡng mộ。某人或某种主张、主义、宗教极度相信和尊敬,拿来作为自己行动的榜样或指南。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ
信仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信仰 Tìm thêm nội dung cho: 信仰