Từ: 江苏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江苏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江苏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngsū] Giang Tô; tỉnh Giang Tô (đông bắc, Trung Quốc)。中国东部经济文化发达的省。在长江、淮河下游,东临黄海。面积10万平方公里,人口74,380,000(2000),是全国人口密度最高的省。地势低平,气候温和湿润,农业单 位面积产量和产值一直居全国前列。铁路、水运、公路发达。工业发达,手工业种类繁多。是全国经济最 发达省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苏

:sông Tô Lịch
江苏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江苏 Tìm thêm nội dung cho: 江苏