Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ sá:
Pinyin: sha1, sha4, suo1;
Việt bính: saa1
1. [愛沙尼亞] ái sa ni á 2. [沙彌] sa di 3. [沙門] sa môn;
沙 sa, sá
Nghĩa Trung Việt của từ 沙
(Danh) Cát.◎Như: phong sa 風沙 đất cát bị gió thổi bốc lên, nê sa 泥沙 bùn và cát.
(Danh) Bãi cát.
◇Thi Kinh 詩經: Phù ê tại sa 鳧鷖在沙 (Đại nhã 大雅, Phù ê 鳧鷖) Cò le ở bãi cát.
(Danh) Tên số nhỏ, mười hạt bụi là một sa, vì thế nên ví dụ vật gì nhỏ cũng gọi là sa.
◎Như: kim sa 金沙, thiết sa 鐵沙.
(Danh) Họ Sa.
(Tính) Quả chín quá hoen ra từng vết con cũng gọi là sa.
◎Như: sa nhương đích tây qua 沙瓤的西瓜 ruột dưa hấu chín.
(Tính) Nhỏ vụn, thô nhám (như hạt cát).
◎Như: sa đường 沙糖 đường cát, sa chỉ 沙紙 giấy nhám.
(Động) Đãi, thải, gạn đi.
◎Như: sa thải 沙汰 đãi bỏ bớt đi.Một âm là sá. (Trạng thanh) Tiếng rè rè, tiếng khàn.
◎Như: sá ách 沙啞 khản tiếng.
sa, như "sa mạc, sa trường" (vhn)
sà, như "sà xuống" (btcn)
nhểu, như "nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)" (gdhn)
xoà, như "tóc xoà; xuề xoà, cười xoà" (gdhn)
Nghĩa của 沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.
Số nét: 8
Hán Việt: SA
1. cát。细小的石粒。
风沙。
gió cát.
防沙林。
rừng ngăn cát.
飞沙走石。
cát bay đá chạy.
2. bột (vật giống cát)。像沙的东西。
豆沙。
bột đậu.
3. họ Sa。(Shā)姓。
4. khàn; khản (giọng)。(嗓音)不清脆,不响亮。
沙哑。
giọng khản.
沙音。
âm khàn.
5. Sa Hoàng。沙皇。
Ghi chú: 另见shà
Từ ghép:
沙坝 ; 沙包 ; 沙场 ; 沙尘 ; 沙虫 ; 沙船 ; 沙袋 ; 沙地阿拉伯 ; 沙丁鱼 ; 沙俄 ; 沙发 ; 沙肝儿 ; 沙锅 ; 沙锅浅儿 ; 沙果 ; 沙獾 ; 沙荒 ; 沙皇 ; 沙鸡 ; 沙浆 ; 沙金 ; 沙梨 ; 沙里淘金 ; 沙砾 ; 沙沥 ; 沙龙 ; 沙门 ; 沙门氏菌 ; 沙弥 ; 沙漠 ; 沙盘 ; 沙碛 ; 沙浅儿 ; 沙丘 ; 沙瓤 ; 沙沙 ; 沙参 ; 沙滩 ; 沙田 ; 沙土 ; 沙文主义 ; 沙噀 ; 沙哑 ; 沙眼 ; 沙鱼 ; 沙枣 ; 沙洲 ; 沙柱 ; 沙子 ; 沙嘴
[shà]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: SA
sàng。摇动,使东西里的杂物集中,以便清除。
Ghi chú: 另见shā
把米里的沙子沙一沙。
sàng cát trong gạo.
Chữ gần giống với 沙:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: cha4, gong4;
Việt bính: caa3;
侘 sá
Nghĩa Trung Việt của từ 侘
(Tính) Sá sế 侘傺 dáng thất chí.◇Khuất Nguyên 屈原: Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.
sá, như "sá chi" (vhn)
Nghĩa của 侘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: SÁ
tiu nghỉu。〖侘傺〗(chàchì)失意的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: SÁ
tiu nghỉu。〖侘傺〗(chàchì)失意的样子。
Chữ gần giống với 侘:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詫;
Pinyin: cha4, wu1;
Việt bính: caa3;
诧 sá
sá, như "sá chi" (gdhn)
Pinyin: cha4, wu1;
Việt bính: caa3;
诧 sá
Nghĩa Trung Việt của từ 诧
Giản thể của chữ 詫.sá, như "sá chi" (gdhn)
Nghĩa của 诧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詫)
[chà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SÁ
kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên。惊讶。
诧 异。
vô cùng kinh ngạc.
诧 为奇事。
lấy làm lạ.
Từ ghép:
诧异
[chà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: SÁ
kinh ngạc; vô cùng ngạc nhiên。惊讶。
诧 异。
vô cùng kinh ngạc.
诧 为奇事。
lấy làm lạ.
Từ ghép:
诧异
Dị thể chữ 诧
詫,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 奼;
Pinyin: cha4;
Việt bính: caa3;
姹 sá
◎Như: sá nữ 姹女 gái đẹp.
§ Nhà tu luyện gọi thuốc luyện bằng đan sa 丹砂 là sá nữ 姹女.
(Động) Khoe khoang.
§ Thông sá 詫.
§ Giản thể của chữ 奼.
xá, như "xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)" (gdhn)
Pinyin: cha4;
Việt bính: caa3;
姹 sá
Nghĩa Trung Việt của từ 姹
(Tính) Đẹp, mĩ lệ.◎Như: sá nữ 姹女 gái đẹp.
§ Nhà tu luyện gọi thuốc luyện bằng đan sa 丹砂 là sá nữ 姹女.
(Động) Khoe khoang.
§ Thông sá 詫.
§ Giản thể của chữ 奼.
xá, như "xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)" (gdhn)
Nghĩa của 姹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奼)
[chà]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: SA
xinh đẹp; mỹ lệ。美丽。
Từ ghép:
姹紫嫣红
[chà]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: SA
xinh đẹp; mỹ lệ。美丽。
Từ ghép:
姹紫嫣红
Chữ gần giống với 姹:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: a2, sha4;
Việt bính: aa2 saa3;
嗄 sá, hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 嗄
(Tính) Khản, khàn (tiếng, giọng).◇Đạo Đức Kinh 道德經: Chung nhật hào nhi bất sá, hòa chi chí dã 終日號而不嗄, 和之至也 (Chương 55) Suốt ngày gào hét mà giọng không khàn, đức "hòa" đã đến mực rồi.Một âm là hạ.
(Thán) Biểu thị nghi vấn hoặc để hỏi ngược trở lại.
◎Như: hạ! hữu giá chủng quái sự 嗄! 有這種怪事? ôi chao! có sự việc quái dị như thế sao?
hạ, như "thô hạ (âm thanh khàn đục)" (gdhn)
Nghĩa của 嗄 trong tiếng Trung hiện đại:
[á]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ, SẠ
ờ; ừ (thán từ, tỏ ý nhận lời)。同"啊"(á)。
[shà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
khàn khàn (giọng nói)。嗓音嘶哑。
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ, SẠ
ờ; ừ (thán từ, tỏ ý nhận lời)。同"啊"(á)。
[shà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠ
khàn khàn (giọng nói)。嗓音嘶哑。
Chữ gần giống với 嗄:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诧;
Pinyin: cha4, du4;
Việt bính: caa3
1. [詫異] sá dị;
詫 sá
(Động) Khoe khoang, khoa diệu.
◇Sử Kí 史記: Tử Hư quá sá Ô Hữu tiên sanh 子虛過詫烏有先生 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Tử Hư quá khoe khoang Ô Hữu tiên sinh.
(Động) Kinh ngạc.
◎Như: sá dị 詫異 lấy làm lạ lùng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ tại trì biên thụ hạ, hoặc tọa tại san thạch thượng xuất thần, hoặc tồn tại địa hạ khu thổ, lai vãng đích nhân đô sá dị 只在池邊樹下, 或坐在山石上出神, 或蹲在地下摳土, 來往的人都詫異 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ đến bờ ao gốc cây, khi ngồi thẫn thờ trên hòn đá, khi ngồi xổm vạch đất, những người qua lại đều lấy làm lạ.
(Động) Lừa dối.
◎Như: cam ngôn sá ngữ 甘言詫語 nói lời ngon ngọt dối trá.
sá, như "sá chi" (vhn)
Pinyin: cha4, du4;
Việt bính: caa3
1. [詫異] sá dị;
詫 sá
Nghĩa Trung Việt của từ 詫
(Động) Báo cho biết.(Động) Khoe khoang, khoa diệu.
◇Sử Kí 史記: Tử Hư quá sá Ô Hữu tiên sanh 子虛過詫烏有先生 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Tử Hư quá khoe khoang Ô Hữu tiên sinh.
(Động) Kinh ngạc.
◎Như: sá dị 詫異 lấy làm lạ lùng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ tại trì biên thụ hạ, hoặc tọa tại san thạch thượng xuất thần, hoặc tồn tại địa hạ khu thổ, lai vãng đích nhân đô sá dị 只在池邊樹下, 或坐在山石上出神, 或蹲在地下摳土, 來往的人都詫異 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ đến bờ ao gốc cây, khi ngồi thẫn thờ trên hòn đá, khi ngồi xổm vạch đất, những người qua lại đều lấy làm lạ.
(Động) Lừa dối.
◎Như: cam ngôn sá ngữ 甘言詫語 nói lời ngon ngọt dối trá.
sá, như "sá chi" (vhn)
Chữ gần giống với 詫:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詫
诧,
Tự hình:

Dịch sá sang tiếng Trung hiện đại:
岂计; 岂拘。样子 《形状。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sá
| sá | 侘: | sá chi |
| sá | 吒: | sất sá |
| sá | 咤: | sá chi |
| sá | 啥: | sá chi |
| sá | 舍: | |
| sá | 詫: | sá chi |
| sá | 诧: | sá chi |

Tìm hình ảnh cho: sá Tìm thêm nội dung cho: sá

