Từ: viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 24 kết quả cho từ viên:

viên [viên]

U+8D20, tổng 6 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貟;
Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: ;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 贠

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 贠:

, , ,

Dị thể chữ 贠

,

Chữ gần giống 贠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贠 Tự hình chữ 贠 Tự hình chữ 贠 Tự hình chữ 贠

viên, vân [viên, vân]

U+5458, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 員;
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4;

viên, vân

Nghĩa Trung Việt của từ 员

Giản thể của chữ .
viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)

Nghĩa của 员 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (員)
[yuán]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
教员
giáo viên
学员
học viên
演员
diễn viên
职员
viên chức
指挥员
viên chỉ huy; người chỉ huy
战斗员
chiến sĩ; chiến binh.
2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
党员
đảng viên
团员
đoàn viên
会员
hội viên
队员
đội viên

3. viên。用于武将。
一员大将。
một viên đại tướng
Từ ghép:
员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
[yún]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: VIÊN
Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
[yùn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。

Chữ gần giống với 员:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 员

,

Chữ gần giống 员

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员 Tự hình chữ 员

viên [viên]

U+56ED, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 園;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 园

Giản thể của chữ .

vườn, như "trong vườn" (vhn)
viên, như "hoa viên" (btcn)

Nghĩa của 园 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (園)
[yuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. vườn。(园儿)种蔬菜、花果、树木的地方。
花园儿。
vườn hoa
果园
vườn cây ăn quả
园艺
nghề làm vườn
2. vườn; công viên (nơi để cho mọi người dạo chơi.)。供人游览娱乐的地方。
公园
công viên
动物园
thảo cầm viên; sở thú.
Từ ghép:
园地 ; 园丁 ; 园林 ; 园圃 ; 园田 ; 园艺 ; 园囿 ; 园子

Chữ gần giống với 园:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 园

, , ,

Chữ gần giống 园

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 园 Tự hình chữ 园 Tự hình chữ 园 Tự hình chữ 园

viên [viên]

U+57A3, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: wun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 垣

(Danh) Tường thấp.
◎Như: tường viên
tường vách, đoạn bích tàn viên tường đổ vách nát.
◇Liêu trai chí dị : Dữ Trần sanh bỉ lân nhi cư, trai cách nhất đoản viên , (A Hà ) Ở liền xóm với Trần sinh, thư phòng cách một bức tường thấp.

(Danh)
Thành.
◎Như: tỉnh viên tỉnh thành.

(Danh)
Sở quan.

(Danh)
Chòm (sao).

(Danh)
Họ Viên.
viên, như "viên (bức tường)" (gdhn)

Nghĩa của 垣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. tường; bức tường; bức vách。墙。
城垣
tường thành
颓垣断壁。
tường vách đổ nát.
2. thành。城。
省垣(省城)。
tỉnh thành
3. họ Viên。姓。

Chữ gần giống với 垣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垣 Tự hình chữ 垣 Tự hình chữ 垣 Tự hình chữ 垣

hoàn, viên [hoàn, viên]

U+6D39, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan2;
Việt bính: jyun4 wun4;

hoàn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 洹

(Danh) Tên sông, tức Hoàn thủy , bắt nguồn từ Sơn Tây 西, chảy qua tỉnh Hà Nam .
§ Còn có tên là An Dương hà .

(Danh)
Tu-đà-hoàn chỉ một người mới nhập dòng, đạt quả thứ nhất của Thánh đạo (thuật ngữ Phật giáo).
§ Cũng gọi là dự lưu .

(Phó)
Hoàn hoàn nước chảy nhiều.

Nghĩa của 洹 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。洹水,水名,在河南。也叫安阳河。

Chữ gần giống với 洹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹 Tự hình chữ 洹

viên [viên]

U+7230, tổng 9 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4 wun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 爰

(Liên) Do vậy, rồi thì, bèn.
◇Thi Kinh
: Viên cư viên xử, Viên tiếu viên ngữ , (Tiểu nhã , Tư can ) Bèn ở bèn trú, Rồi cười rồi nói.

(Trợ)
Phát ngữ, đặt ở đầu câu.
◎Như: viên kì thích quy? biết về đâu đây?

(Động)
Đổi, thay.
◎Như: viên thư văn thư xử kiện, văn án.
§ Ghi chú: Đổi lời phán quyết bằng miệng thành văn bản.

(Danh)
Họ Viên.

vươn, như "vươn lên" (vhn)
vén, như "von vén" (btcn)
viên, như "viên (từ điểm đó)" (btcn)

Nghĩa của 爰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. chỗ nào; nơi nào; ở đâu。何处;哪里。
爰其适归?
nó sẽ đi về đâu?
2. thế là; bèn; cho nên。于是。
爰书其事以告。
liền viết việc này ra để báo cho biết.

Chữ gần giống với 爰:

, ,

Chữ gần giống 爰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爰 Tự hình chữ 爰 Tự hình chữ 爰 Tự hình chữ 爰

viên, vân [viên, vân]

U+8C9F, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: jyun2 jyun4 wan4 wan6;

viên, vân

Nghĩa Trung Việt của từ 貟

Tục dùng như chữ viên .

Chữ gần giống với 貟:

, , , 𧴤,

Dị thể chữ 貟

,

Chữ gần giống 貟

, , , , , , , , 貿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貟 Tự hình chữ 貟 Tự hình chữ 貟 Tự hình chữ 貟

vẫn, viên [vẫn, viên]

U+9668, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 隕;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;

vẫn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 陨

Giản thể của chữ .
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (隕)
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星

Chữ gần giống với 陨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

Dị thể chữ 陨

,

Chữ gần giống 陨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨 Tự hình chữ 陨

viên, vân [viên, vân]

U+54E1, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4 wan4
1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;

viên, vân

Nghĩa Trung Việt của từ 員

(Danh) Hình tròn.
§ Thông viên
.
◇Hoài Nam Tử : Viên giả thường chuyển (Nguyên đạo ) Hình tròn thì hay xoay vần.

(Danh)
Chu vi.
◎Như: phúc viên quảng đại bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).

(Danh)
Số người hay vật.
◎Như: thiết quan nhược can viên đặt ngần này số quan.

(Danh)
Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
◎Như: giáo viên , phục vụ viên , công vụ viên .

(Danh)
Người thuộc trong một đoàn thể.
◎Như: đảng viên , hội viên , đoàn viên .

(Danh)
Lượng từ: viên, người.
◎Như: lưỡng viên kiện tướng hai người kiện tướng.

(Động)
Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
◇Thi Kinh : Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.

(Trợ)
Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân .
◇Thi Kinh : Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.

viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)

Chữ gần giống với 員:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Dị thể chữ 員

,

Chữ gần giống 員

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員 Tự hình chữ 員

viên [viên]

U+5706, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 圓;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 圆

Giản thể của chữ .
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)

Nghĩa của 圆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (圓)
[yuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: VIÊN
1. tròn。圆周所围成的平面。
圆桌
bàn tròn
圆柱
cột tròn
圆简
ống tròn
2. chu vi hình tròn (gọi tắt)。圆周的简称。
3. hình cầu。像球的形状。
滚圆
tròn xoe; tròn vo
4. toàn vẹn; chu toàn; tốt đẹp; trọn vẹn。圆满;周全。
这句话说得不圆。
câu nói này không trọn vẹn.
这人做事很圆,各方面都能照顾到。
con người này làm việc rất chu đáo, quan tâm đến tất cả các mặt.
5. làm cho toàn vẹn; làm cho chu đáo。使圆满;使周全。
圆谎
rào trước đón sau những lời nói dối.
自圆其说
hoàn chỉnh lập luận của mình.
6. đồng; đồng nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ Trung Quốc.)。中国的本位货币单位,一圆等于十角或一百分。也作元。
7. đồng hình tròn。圆形的货币。
银圆
đồng bạc hình tròn.
铜圆
tiền đồng hình tròn.
8. họ Viên。姓。
Từ ghép:
圆白菜 ; 圆场 ; 圆成 ; 圆雕 ; 圆房 ; 圆坟 ; 圆鼓鼓 ; 圆光 ; 圆规 ; 圆滚滚 ; 圆号 ; 圆滑 ; 圆谎 ; 圆浑 ; 圆寂 ; 圆笼 ; 圆颅方趾 ; 圆满 ; 圆梦 ; 圆盘耙 ; 圆圈 ; 圆全 ; 圆润 ; 圆实 ; 圆熟 ; 圆台 ; 圆通 ; 圆舞曲 ; 圆心 ; 圆凿方枘 ; 圆周 ; 圆周角 ; 圆周率 ; 圆珠笔 ; 圆柱 ; 圆锥 ; 圆桌 ; 圆桌会议 ; 圆桌面 ; 圆子

Chữ gần giống với 圆:

, , , , , ,

Dị thể chữ 圆

,

Chữ gần giống 圆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圆 Tự hình chữ 圆 Tự hình chữ 圆 Tự hình chữ 圆

viên [viên]

U+8881, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 袁

(Tính) Dáng quần áo dài.

(Danh)
Họ Viên.

viên, như "viên (họ)" (gdhn)

Nghĩa của 袁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Từ ghép:
袁头

Chữ gần giống với 袁:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 袁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袁 Tự hình chữ 袁 Tự hình chữ 袁 Tự hình chữ 袁

viện, viên [viện, viên]

U+5A9B, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan4, yuan2;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4;

viện, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 媛

(Danh) Gái đẹp, mĩ nữ.

(Danh)
Tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
◎Như: lệnh viện
con gái của ông.Một âm là viên.

(Tính)
Thiền viên : (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
§ Cũng nói là thiền quyên . (2) Hấp dẫn, lôi cuốn.
viện, như "viện (con gái đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 媛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。

Chữ gần giống với 媛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

Chữ gần giống 媛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媛 Tự hình chữ 媛 Tự hình chữ 媛 Tự hình chữ 媛

viên, viện [viên, viện]

U+63F4, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, jian4;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4
1. [救援] cứu viện 2. [援引] viện dẫn 3. [援助] viện trợ;

viên, viện

Nghĩa Trung Việt của từ 援

(Động) Vin, dựa theo.
◎Như: viên lệ
vin lệ cũ.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Tả truyện : Viên phu nhi cổ (Thành Công nhị niên ) Cầm dùi mà đánh trống.

(Động)
Dẫn ra, đưa ra.
◇Quách Phác : Sự hữu ẩn trệ, viên cứ trưng chi , (Nhĩ nhã tự ) Việc có uẩn khúc, đưa ra bằng cớ để chứng minh.

(Động)
Tiến dẫn.
◎Như: cử hiền viên năng đề cử người hiền tài tiến dẫn người có khả năng.Một âm là viện.

(Động)
Cứu giúp, cứu trợ.
◎Như: viện binh binh đến cứu giúp.
◇Mạnh Tử : Thiên hạ nịch, viện chi dĩ đạo; tẩu nịch, viện chi dĩ thủ , (Li Lâu thượng ) Thiên hạ chìm đắm, lấy đạo mà cứu giúp; chị dâu bị đuối, lấy tay mà cứu giúp.

viện, như "cứu viện, viện trợ" (vhn)
vén, như "vén lên" (btcn)
vẹn, như "vẹn tròn" (btcn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (btcn)
vịn, như "tay vịn, vịn vai" (btcn)
vin, như "vin vào" (btcn)
vờn, như "mèo vờn chuột" (gdhn)

Nghĩa của 援 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助

Chữ gần giống với 援:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 援

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 援 Tự hình chữ 援 Tự hình chữ 援 Tự hình chữ 援

viên [viên]

U+6E72, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4 wun4
1. [潺湲] sàn viên;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 湲

Xem sàn viên .

bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
viên, như "viên (nước chảy chậm)" (btcn)
vởn, như "lởn vởn" (gdhn)

Nghĩa của 湲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: VIÊN
lững lờ (nước sông)。见〖潺湲〗。

Chữ gần giống với 湲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湲 Tự hình chữ 湲 Tự hình chữ 湲 Tự hình chữ 湲

vẫn, viên [vẫn, viên]

U+9695, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;

vẫn, viên

Nghĩa Trung Việt của từ 隕

(Động) Rơi, rớt.
◇Tả truyện
: Tinh vẫn như vũ (Trang Công thất niên ) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành : Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ , (Anh vũ phú ) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.

(Động)
Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử : Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn , (Lãm minh ) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.

(Động)
Mất đi.

(Động)
Chết.
§ Thông vẫn .
◇Giả Nghị : Nãi vẫn quyết thân , (Điếu Khuất Nguyên phú ) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.

(Danh)
Chu vi.
§ Thông viên .
◎Như: bức viên cõi đất.
§ Ghi chú: bức là nói về chiều rộng, viên là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh : Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường , (Thương tụng , Trường phát ) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)

Chữ gần giống với 隕:

, , , , , , 𨻫, 𨻬,

Dị thể chữ 隕

, ,

Chữ gần giống 隕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕 Tự hình chữ 隕

viên [viên]

U+5712, tổng 13 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [幼稚園] ấu trĩ viên 2. [故園] cố viên 3. [公園] công viên 4. [梁園] lương viên 5. [菜園] thái viên 6. [園林] viên lâm;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 園

(Danh) Vườn, chỗ đất để trồng hoa quả, rau dưa.
◎Như: quả viên
vườn cây trái, thái viên vườn rau, trà viên vườn trà.
◇Nguyễn Trãi : Mộng hồi nghi thị cố viên xuân (Đề sơn điểu hô nhân đồ ) Chiêm bao tưởng như về lại nơi vườn cũ mùa xuân.

(Danh)
Chỗ để du lãm, nghỉ ngơi.
◎Như: công viên , du lạc viên .

(Danh)
Lăng tẩm, mồ mả của các vua chúa, phi tần thời xưa.
◇Hậu Hán Thư : Thiên Lã Thái Hậu miếu chủ vu viên, tứ thì thượng tế , (Quang Vũ đế kỉ hạ ) Dời miếu chủ của Lã Thái Hậu về lăng tẩm, bốn mùa cúng tế.

viên, như "thú điền viên" (vhn)
vườn, như "vườn cây" (btcn)

Chữ gần giống với 園:

, , , 𡈎, 𪢮,

Dị thể chữ 園

,

Chữ gần giống 園

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 園 Tự hình chữ 園 Tự hình chữ 園 Tự hình chữ 園

viên [viên]

U+5713, tổng 13 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [對圓] đối viên 2. [團圓] đoàn viên 3. [半圓] bán viên 4. [半圓規] bán viên quy 5. [傘圓] tản viên;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 圓

(Tính) Tròn. Đối lại với phương .
◎Như: viên trác bàn tròn.

(Tính)
Đầy đủ, hoàn chỉnh, trọn vẹn.
◎Như: viên mãn 滿 hoàn hảo, trọn vẹn, viên túc tròn đầy.

(Tính)
Trơn nhẵn, tròn trĩnh.
◎Như: viên hoạt trơn tru.

(Tính)
Uyển chuyển.
◇Thang Hiển Tổ : Lịch lịch oanh ca lựu đích viên (Mẫu đan đình ) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von.

(Tính)
Không trở ngại (thuật ngữ Phật giáo). Thiên Thai tông chia Phật giáo làm 4 bực, bực viên giáo là bực cao nhất, vì chứng đến bực ấy thì công hành viên mãn, tự tại viên dung, không có gì trở ngại nữa.

(Danh)
Hình tròn.
◇Mặc Tử Bách công vi phương dĩ củ, vi viên dĩ quy , (Pháp nghi ) Trăm thợ lấy hình vuông làm khuôn mẫu, lấy hình tròn làm quy tắc.

(Danh)
Đồng tiền.
◎Như: kim viên đồng tiền vàng, ngân viên đồng tiền bạc.

(Danh)
Lượng từ: một viên bằng mười giác hào.

(Động)
Hoàn thành, làm cho hoàn chỉnh.
◎Như: tự viên kì thuyết làm cho hoàn chỉnh lập luận, lí thuyết của mình.
◇Hồng Lâu Mộng : Tạm thả trụ trước, đẳng mãn liễu phục tái viên phòng , 滿 (Đệ lục thập bát hồi) Hãy tạm ở đây, chờ khi hết tang sẽ làm lễ thành hôn.

viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (vhn)
vin, như "tròn vin" (btcn)

Chữ gần giống với 圓:

, , , 𡈎, 𪢮,

Dị thể chữ 圓

,

Chữ gần giống 圓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圓 Tự hình chữ 圓 Tự hình chữ 圓 Tự hình chữ 圓

viên [viên]

U+733F, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [白猿] bạch viên;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 猿

(Danh) Con vượn.
◇Nguyễn Trãi
: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm (Khất nhân họa Côn Sơn đồ ) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.

vượn, như "con vượn" (vhn)
ươi, như "con đười ươi" (btcn)
viên, như "viên hầu (Khỉ lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 猿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (猨、蝯)
[yuán]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: VIÊN
vượn。哺乳动物,跟猴相似,比猴大,种类很多,没有颊囊和尾巴,有的形状跟人类很相似。生活在森林中。如猩猩和长臂猿。
Từ ghép:
猿猴 ; 猿人

Chữ gần giống với 猿:

, , , , , , , , , , , , 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

Dị thể chữ 猿

, ,

Chữ gần giống 猿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猿 Tự hình chữ 猿 Tự hình chữ 猿 Tự hình chữ 猿

viên [viên]

U+8F95, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轅;
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 辕

Giản thể của chữ .
viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)

Nghĩa của 辕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轅)
[yuán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: VIÊN
1. càng xe; gọng xe。车前驾牲畜的两根直木。
一匹马驾辕,一匹马拉套。
một con ngựa kéo càng xe, mỗi con kéo một bộ.
2. viên môn; nha môn。指辕门。借指衙署。
行辕
hành dinh
Từ ghép:
辕骡 ; 辕马 ; 辕门 ; 辕子

Chữ gần giống với 辕:

, , ,

Dị thể chữ 辕

,

Chữ gần giống 辕

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 辕 Tự hình chữ 辕 Tự hình chữ 辕 Tự hình chữ 辕

viên [viên]

U+876F, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 蝯

Nguyên là chữ viên .

Chữ gần giống với 蝯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝯

, ,

Chữ gần giống 蝯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝯 Tự hình chữ 蝯 Tự hình chữ 蝯 Tự hình chữ 蝯

viên, hoàn [viên, hoàn]

U+571C, tổng 16 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;

viên, hoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 圜

(Danh) Thiên thể, chỉ trời.
◇Dịch Kinh
: Càn vi thiên, vi viên , (Thuyết quái ) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.

(Danh)
Hình tròn.
§ Cũng như viên .
◇Sử Kí : Phá cô vi viên (Khốc lại truyện ) Đổi vuông làm tròn.

(Danh)
Tiền tệ.
◎Như: viên hóa tiền tệ.

(Danh)
Lao ngục.
◎Như: viên thổ ngục tù.Một âm là hoàn.

(Động)
Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)

Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。

Chữ gần giống với 圜:

, ,

Chữ gần giống 圜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜 Tự hình chữ 圜

viên [viên]

U+8F45, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yuan2, jiao1;
Việt bính: jyun4;

viên

Nghĩa Trung Việt của từ 轅

(Danh) Cái càng xe, tay xe.
§ Lối xe ngày xưa các xe to dùng hai càng thẳng gọi là viên
, xe nhỏ dùng một đòn cong gọi là chu .

(Danh)
Viên môn : ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, dành một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống càng xe chổng lên làm hiệu.
◇Sử Kí : Hạng Vũ triệu kiến chư hầu tướng nhập viên môn (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vũ triệu tập các tướng lĩnh của chư hầu ở viên môn.

(Danh)
Về sau gọi ngoài cửa các dinh các sở là viên môn .

(Danh)
Các dinh, các sở quan cũng gọi là viên .

(Danh)
Các nhà trạm dành cho các quan đi qua nghỉ chân gọi là hành viên .
viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)

Chữ gần giống với 轅:

, , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

Dị thể chữ 轅

,

Chữ gần giống 轅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轅 Tự hình chữ 轅 Tự hình chữ 轅 Tự hình chữ 轅

Dịch viên sang tiếng Trung hiện đại:

蛋; 蛋儿; 弹; 蛋子 《球形的东西。》发; 疙瘩 《量词, 颗, 用于枪弹、炮弹。》
một viên đạn
一发子弹。
mấy trăm viên đạn pháo
上百发炮弹。
《量词, 多用于颗粒状的东西。》
một viên ngọc.
一颗珠子。
một viên đạn.
一颗子弹。
《成 疙瘩或成 团儿的东西。》
《用于粒状的东西。》
ba viên đạn.
三粒子弹。
《用于成片的东西。》
hai viên thuốc.
两片儿药。
《团子。》
丸; 丸儿 《球形的小东西。》
viên đạn
弹丸。
viên bi đất
泥丸。
lần uống ba viên.
一次吃三丸。
một viên thuốc.
一丸药。
《(量词), 用于丸药。》
丸子 《食品, 把鱼、肉等剁成碎末, 加上作料而团成的丸状物。》
thịt băm; thịt vò viên.
丸子肉。
《用于武将。》
một viên đại tướng
一员大将。
珠; 珠儿 《小的球形的东西。》
viên bi; viên bi bằng thép
滚珠儿。
珠子 《像珍珠般的颗粒。》
《形状像砖的东西。》
子; 子儿 《小而坚硬的块状物或粒状物。》
Viên
维也纳 《奥地利首都和最大的城市, 在这个国家的东北部的多瑙河上。最早是凯尔特集居地, 1278年成为哈布斯堡王朝的官方住址, 到了18世纪成为主要的文化中心, 特别是玛丽亚·特丽莎王朝的统治下(1740-1780年)。维也纳在1918年被指定为奥地利首都。》
《用于人名, 伍员(即伍子胥), 春秋时人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Gới ý 15 câu đối có chữ viên:

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viên Tìm thêm nội dung cho: viên