Từ: viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 24 kết quả cho từ viên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: viên
Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: ;
贠 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 贠
Giản thể của chữ 貟.Dị thể chữ 贠
貟,
Tự hình:

Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4;
员 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 员
Giản thể của chữ 員.viên, như "nhân viên, đảng viên" (gdhn)
Nghĩa của 员 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. nhân viên; học viên; thành viên。指工作或学习的人。
教员
giáo viên
学员
học viên
演员
diễn viên
职员
viên chức
指挥员
viên chỉ huy; người chỉ huy
战斗员
chiến sĩ; chiến binh.
2. thành viên (trong đoàn thể hoặc tổ chức.)。指团体或组织中的成员。
党员
đảng viên
团员
đoàn viên
会员
hội viên
队员
đội viên
量
3. viên。用于武将。
一员大将。
một viên đại tướng
Từ ghép:
员额 ; 员工 ; 员司 ; 员外
[yún]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: VIÊN
Viên (dùng làm tên người, Ngũ Viên, tức Ngũ Tử Tư, người thời Xuân Thu)。用于人名,伍员(即伍子胥),春秋时人。
[yùn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Chữ gần giống với 员:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 员
員,
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
园 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 园
Giản thể của chữ 園.vườn, như "trong vườn" (vhn)
viên, như "hoa viên" (btcn)
Nghĩa của 园 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VIÊN
1. vườn。(园儿)种蔬菜、花果、树木的地方。
花园儿。
vườn hoa
果园
vườn cây ăn quả
园艺
nghề làm vườn
2. vườn; công viên (nơi để cho mọi người dạo chơi.)。供人游览娱乐的地方。
公园
công viên
动物园
thảo cầm viên; sở thú.
Từ ghép:
园地 ; 园丁 ; 园林 ; 园圃 ; 园田 ; 园艺 ; 园囿 ; 园子
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: wun4;
垣 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 垣
(Danh) Tường thấp.◎Như: tường viên 牆垣 tường vách, đoạn bích tàn viên 斷壁殘垣 tường đổ vách nát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dữ Trần sanh bỉ lân nhi cư, trai cách nhất đoản viên 與陳生比鄰而居, 齋隔一短垣 (A Hà 阿霞) Ở liền xóm với Trần sinh, thư phòng cách một bức tường thấp.
(Danh) Thành.
◎Như: tỉnh viên 省垣 tỉnh thành.
(Danh) Sở quan.
(Danh) Chòm (sao).
(Danh) Họ Viên.
viên, như "viên (bức tường)" (gdhn)
Nghĩa của 垣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. tường; bức tường; bức vách。墙。
城垣
tường thành
颓垣断壁。
tường vách đổ nát.
2. thành。城。
省垣(省城)。
tỉnh thành
3. họ Viên。姓。
Chữ gần giống với 垣:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

U+6D39, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan2;
Việt bính: jyun4 wun4;
洹 hoàn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 洹
(Danh) Tên sông, tức Hoàn thủy 洹水, bắt nguồn từ Sơn Tây 山西, chảy qua tỉnh Hà Nam 河南.§ Còn có tên là An Dương hà 安陽河.
(Danh) Tu-đà-hoàn 須陀洹 chỉ một người mới nhập dòng, đạt quả thứ nhất của Thánh đạo (thuật ngữ Phật giáo).
§ Cũng gọi là dự lưu 預流.
(Phó) Hoàn hoàn 洹洹 nước chảy nhiều.
Nghĩa của 洹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOÀN
Hoàn Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。洹水,水名,在河南。也叫安阳河。
Chữ gần giống với 洹:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4 wun4;
爰 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 爰
(Liên) Do vậy, rồi thì, bèn.◇Thi Kinh 詩經: Viên cư viên xử, Viên tiếu viên ngữ 爰居爰處, 爰笑爰語 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Bèn ở bèn trú, Rồi cười rồi nói.
(Trợ) Phát ngữ, đặt ở đầu câu.
◎Như: viên kì thích quy? 爰其適歸 biết về đâu đây?
(Động) Đổi, thay.
◎Như: viên thư 爰書 văn thư xử kiện, văn án.
§ Ghi chú: Đổi lời phán quyết bằng miệng thành văn bản.
(Danh) Họ Viên.
vươn, như "vươn lên" (vhn)
vén, như "von vén" (btcn)
viên, như "viên (từ điểm đó)" (btcn)
Nghĩa của 爰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. chỗ nào; nơi nào; ở đâu。何处;哪里。
爰其适归?
nó sẽ đi về đâu?
2. thế là; bèn; cho nên。于是。
爰书其事以告。
liền viết việc này ra để báo cho biết.
Tự hình:

Pinyin: yuan2, yun2;
Việt bính: jyun2 jyun4 wan4 wan6;
貟 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 貟
Tục dùng như chữ viên 員.Dị thể chữ 貟
贠,
Tự hình:

Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: wan5;
陨 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 陨
Giản thể của chữ 隕.vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 陨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: VẪN
rơi xuống。陨落。
Từ ghép:
陨落 ; 陨灭 ; 陨石 ; 陨铁 ; 陨星
Dị thể chữ 陨
隕,
Tự hình:

Pinyin: yuan2, yun4;
Việt bính: jyun4 wan4
1. [委員] ủy viên 2. [動員] động viên 3. [備員] bị viên 4. [幅員] bức viên 5. [編輯員] biên tập viên 6. [閣員] các viên 7. [幹員] cán viên 8. [職員] chức viên 9. [議員] nghị viên 10. [人員] nhân viên 11. [官員] quan viên 12. [成員] thành viên 13. [員外] viên ngoại;
員 viên, vân
Nghĩa Trung Việt của từ 員
(Danh) Hình tròn.§ Thông viên 圓.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Viên giả thường chuyển 員者常轉 (Nguyên đạo 原道) Hình tròn thì hay xoay vần.
(Danh) Chu vi.
◎Như: phúc viên quảng đại 幅員廣大 bề ngang và chu vi rộng lớn (đất đai rộng lớn).
(Danh) Số người hay vật.
◎Như: thiết quan nhược can viên 設官若干員 đặt ngần này số quan.
(Danh) Người làm nghề nghiệp hoặc công việc nào đó.
◎Như: giáo viên 教員, phục vụ viên 服務員, công vụ viên 公務員.
(Danh) Người thuộc trong một đoàn thể.
◎Như: đảng viên 黨員, hội viên 會員, đoàn viên 團員.
(Danh) Lượng từ: viên, người.
◎Như: lưỡng viên kiện tướng 兩員健將 hai người kiện tướng.
(Động) Làm lợi, tăng thêm lợi ích.
◇Thi Kinh 詩經: Vô khí nhĩ phụ, Viên vu nhĩ bức 無棄爾輔, 員于爾輻 (Tiểu nhã 小雅, Chánh nguyệt 正月) Chớ bỏ hai đòn xe của mi, (Thì) có lợi cho nan hoa bánh xe của mi. Một âm là vân.
(Trợ) Ngữ khí cuối câu. Cũng như vân 云.
◇Thi Kinh 詩經: Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân 縞衣綦巾, 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.
viên, như "nhân viên, đảng viên, một viên tướng" (vhn)
von, như "chon von" (btcn)
Chữ gần giống với 員:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 員
员,
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
圆 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 圆
Giản thể của chữ 圓.viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)
Nghĩa của 圆 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 10
Hán Việt: VIÊN
1. tròn。圆周所围成的平面。
圆桌
bàn tròn
圆柱
cột tròn
圆简
ống tròn
2. chu vi hình tròn (gọi tắt)。圆周的简称。
3. hình cầu。像球的形状。
滚圆
tròn xoe; tròn vo
4. toàn vẹn; chu toàn; tốt đẹp; trọn vẹn。圆满;周全。
这句话说得不圆。
câu nói này không trọn vẹn.
这人做事很圆,各方面都能照顾到。
con người này làm việc rất chu đáo, quan tâm đến tất cả các mặt.
5. làm cho toàn vẹn; làm cho chu đáo。使圆满;使周全。
圆谎
rào trước đón sau những lời nói dối.
自圆其说
hoàn chỉnh lập luận của mình.
6. đồng; đồng nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ Trung Quốc.)。中国的本位货币单位,一圆等于十角或一百分。也作元。
7. đồng hình tròn。圆形的货币。
银圆
đồng bạc hình tròn.
铜圆
tiền đồng hình tròn.
8. họ Viên。姓。
Từ ghép:
圆白菜 ; 圆场 ; 圆成 ; 圆雕 ; 圆房 ; 圆坟 ; 圆鼓鼓 ; 圆光 ; 圆规 ; 圆滚滚 ; 圆号 ; 圆滑 ; 圆谎 ; 圆浑 ; 圆寂 ; 圆笼 ; 圆颅方趾 ; 圆满 ; 圆梦 ; 圆盘耙 ; 圆圈 ; 圆全 ; 圆润 ; 圆实 ; 圆熟 ; 圆台 ; 圆通 ; 圆舞曲 ; 圆心 ; 圆凿方枘 ; 圆周 ; 圆周角 ; 圆周率 ; 圆珠笔 ; 圆柱 ; 圆锥 ; 圆桌 ; 圆桌会议 ; 圆桌面 ; 圆子
Dị thể chữ 圆
圓,
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
袁 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 袁
(Tính) Dáng quần áo dài.(Danh) Họ Viên.
viên, như "viên (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 袁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: VIÊN
họ Viên。姓。
Từ ghép:
袁头
Tự hình:

Pinyin: yuan4, yuan2;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4;
媛 viện, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 媛
(Danh) Gái đẹp, mĩ nữ.(Danh) Tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
◎Như: lệnh viện 令媛 con gái của ông.Một âm là viên.
(Tính) Thiền viên 嬋媛: (1) Dáng vẻ tư thái xinh đẹp ưu nhã.
§ Cũng nói là thiền quyên 嬋娟. (2) Hấp dẫn, lôi cuốn.
viện, như "viện (con gái đẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 媛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: VIÊN
thuyền quyên; dáng vẻ yểu điệu。见〖婵媛〗。
[yuàn]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: VIỆN
mỹ nữ; người con gái đẹp。美女。
Chữ gần giống với 媛:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Pinyin: yuan2, jian4;
Việt bính: jyun4 jyun6 wun4
1. [救援] cứu viện 2. [援引] viện dẫn 3. [援助] viện trợ;
援 viên, viện
Nghĩa Trung Việt của từ 援
(Động) Vin, dựa theo.◎Như: viên lệ 援例 vin lệ cũ.
(Động) Cầm, nắm.
◇Tả truyện 左傳: Viên phu nhi cổ 援枹而鼓 (Thành Công nhị niên 成公二年) Cầm dùi mà đánh trống.
(Động) Dẫn ra, đưa ra.
◇Quách Phác 郭璞: Sự hữu ẩn trệ, viên cứ trưng chi 事有隱滯, 援據徵之 (Nhĩ nhã tự 爾雅序) Việc có uẩn khúc, đưa ra bằng cớ để chứng minh.
(Động) Tiến dẫn.
◎Như: cử hiền viên năng 舉賢援能 đề cử người hiền tài tiến dẫn người có khả năng.Một âm là viện.
(Động) Cứu giúp, cứu trợ.
◎Như: viện binh 援兵 binh đến cứu giúp.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên hạ nịch, viện chi dĩ đạo; tẩu nịch, viện chi dĩ thủ 天下溺, 援之以道;嫂溺,援之以手 (Li Lâu thượng 離婁上) Thiên hạ chìm đắm, lấy đạo mà cứu giúp; chị dâu bị đuối, lấy tay mà cứu giúp.
viện, như "cứu viện, viện trợ" (vhn)
vén, như "vén lên" (btcn)
vẹn, như "vẹn tròn" (btcn)
vẻn, như "vẻn vẹn" (btcn)
vịn, như "tay vịn, vịn vai" (btcn)
vin, như "vin vào" (btcn)
vờn, như "mèo vờn chuột" (gdhn)
Nghĩa của 援 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: VIỆN
1. leo trèo; dắt; níu; kéo。以手牵引。
攀援
leo trèo
2. dẫn; viện。引用。
援用
dẫn dụng
援例
viện dẫn lệ cũ
3. viện trợ; giúp đỡ。援助。
支援
chi viện
增援
tăng viện trợ
援军
quân cứu viện
孤立无援
bị cô lập không được viện trợ.
Từ ghép:
援兵 ; 援救 ; 援军 ; 援例 ; 援手 ; 援外 ; 援引 ; 援用 ; 援助
Chữ gần giống với 援:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4 wun4
1. [潺湲] sàn viên;
湲 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 湲
Xem sàn viên 潺湲.bợn, như "bợn nhơ" (vhn)
viên, như "viên (nước chảy chậm)" (btcn)
vởn, như "lởn vởn" (gdhn)
Nghĩa của 湲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: VIÊN
lững lờ (nước sông)。见〖潺湲〗。
Chữ gần giống với 湲:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: yun3, yuan2;
Việt bính: jyun4 wan5;
隕 vẫn, viên
Nghĩa Trung Việt của từ 隕
(Động) Rơi, rớt.◇Tả truyện 左傳: Tinh vẫn như vũ 星隕如雨 (Trang Công thất niên 莊公七年) Sao rớt như mưa.
◇Nễ Hành 禰衡: Văn chi giả bi thương, kiến chi giả vẫn lệ 聞之者悲傷, 見之者隕淚 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Người nghe thương xót, người thấy rơi nước mắt.
(Động) Hủy hoại.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Lôi điện hạ kích, Cảnh Công đài vẫn 雷電下擊, 景公臺隕 (Lãm minh 覽冥) Sấm sét đánh xuống, đài của Cảnh Công bị hủy hoại.
(Động) Mất đi.
(Động) Chết.
§ Thông vẫn 殞.
◇Giả Nghị 賈誼: Nãi vẫn quyết thân 遭世罔極兮, 乃隕厥身 (Điếu Khuất Nguyên phú 弔屈原賦) Bèn chết thân mình.Một âm là viên.
(Danh) Chu vi.
§ Thông viên 員.
◎Như: bức viên 幅隕 cõi đất.
§ Ghi chú: bức 幅 là nói về chiều rộng, viên 隕 là nói về đường vòng quanh.
◇Thi Kinh 詩經: Phương ngoại đại quốc thị cương, phúc viên kí trường 方外大國是疆, 幅隕既長 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長發) Lấy những nước (chư hầu) lớn ở ngoài làm cương giới, (Thì) cõi vực đã to rộng.
vẫn, như "vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [幼稚園] ấu trĩ viên 2. [故園] cố viên 3. [公園] công viên 4. [梁園] lương viên 5. [菜園] thái viên 6. [園林] viên lâm;
園 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 園
(Danh) Vườn, chỗ đất để trồng hoa quả, rau dưa.◎Như: quả viên 果園 vườn cây trái, thái viên 菜園 vườn rau, trà viên 茶園 vườn trà.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Mộng hồi nghi thị cố viên xuân 夢回疑是故園春 (Đề sơn điểu hô nhân đồ 題山鳥呼人圖) Chiêm bao tưởng như về lại nơi vườn cũ mùa xuân.
(Danh) Chỗ để du lãm, nghỉ ngơi.
◎Như: công viên 公園, du lạc viên 遊樂園.
(Danh) Lăng tẩm, mồ mả của các vua chúa, phi tần thời xưa.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thiên Lã Thái Hậu miếu chủ vu viên, tứ thì thượng tế 遷呂太后廟主于園, 四時上祭 (Quang Vũ đế kỉ hạ 光武帝紀下) Dời miếu chủ của Lã Thái Hậu về lăng tẩm, bốn mùa cúng tế.
viên, như "thú điền viên" (vhn)
vườn, như "vườn cây" (btcn)
Dị thể chữ 園
园,
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [對圓] đối viên 2. [團圓] đoàn viên 3. [半圓] bán viên 4. [半圓規] bán viên quy 5. [傘圓] tản viên;
圓 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 圓
(Tính) Tròn. Đối lại với phương 方.◎Như: viên trác 圓桌 bàn tròn.
(Tính) Đầy đủ, hoàn chỉnh, trọn vẹn.
◎Như: viên mãn 圓滿 hoàn hảo, trọn vẹn, viên túc 圓足 tròn đầy.
(Tính) Trơn nhẵn, tròn trĩnh.
◎Như: viên hoạt 圓活 trơn tru.
(Tính) Uyển chuyển.
◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Lịch lịch oanh ca lựu đích viên 嚦嚦鶯歌溜的圓 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von.
(Tính) Không trở ngại (thuật ngữ Phật giáo). Thiên Thai tông 天台宗 chia Phật giáo làm 4 bực, bực viên giáo 圓敎 là bực cao nhất, vì chứng đến bực ấy thì công hành viên mãn, tự tại viên dung, không có gì trở ngại nữa.
(Danh) Hình tròn.
◇Mặc Tử 墨子:Bách công vi phương dĩ củ, vi viên dĩ quy 百工為方以矩, 為圓以規 (Pháp nghi 法儀) Trăm thợ lấy hình vuông làm khuôn mẫu, lấy hình tròn làm quy tắc.
(Danh) Đồng tiền.
◎Như: kim viên 金圓 đồng tiền vàng, ngân viên 銀圓 đồng tiền bạc.
(Danh) Lượng từ: một viên 圓 bằng mười giác 角 hào.
(Động) Hoàn thành, làm cho hoàn chỉnh.
◎Như: tự viên kì thuyết 自圓其說 làm cho hoàn chỉnh lập luận, lí thuyết của mình.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tạm thả trụ trước, đẳng mãn liễu phục tái viên phòng 暫且住著, 等滿了服再圓房 (Đệ lục thập bát hồi) Hãy tạm ở đây, chờ khi hết tang sẽ làm lễ thành hôn.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (vhn)
vin, như "tròn vin" (btcn)
Dị thể chữ 圓
圆,
Tự hình:

U+733F, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4
1. [白猿] bạch viên;
猿 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 猿
(Danh) Con vượn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm 猿鶴蕭條意匪禁 (Khất nhân họa Côn Sơn đồ 乞人畫崑山圖) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.
vượn, như "con vượn" (vhn)
ươi, như "con đười ươi" (btcn)
viên, như "viên hầu (Khỉ lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 猿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 14
Hán Việt: VIÊN
vượn。哺乳动物,跟猴相似,比猴大,种类很多,没有颊囊和尾巴,有的形状跟人类很相似。生活在森林中。如猩猩和长臂猿。
Từ ghép:
猿猴 ; 猿人
Tự hình:

Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
辕 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 辕
Giản thể của chữ 轅.viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)
Nghĩa của 辕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: VIÊN
1. càng xe; gọng xe。车前驾牲畜的两根直木。
一匹马驾辕,一匹马拉套。
một con ngựa kéo càng xe, mỗi con kéo một bộ.
2. viên môn; nha môn。指辕门。借指衙署。
行辕
hành dinh
Từ ghép:
辕骡 ; 辕马 ; 辕门 ; 辕子
Dị thể chữ 辕
轅,
Tự hình:

Chữ gần giống với 蝯:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: yuan2, huan2;
Việt bính: jyun4 waan4;
圜 viên, hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 圜
(Danh) Thiên thể, chỉ trời.◇Dịch Kinh 易經: Càn vi thiên, vi viên 乾為天, 為圜 (Thuyết quái 說卦) Quẻ Càn là trời, là thiên thể.
(Danh) Hình tròn.
§ Cũng như viên 圓.
◇Sử Kí 史記: Phá cô vi viên 破觚為圓 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Đổi vuông làm tròn.
(Danh) Tiền tệ.
◎Như: viên hóa 圜貨 tiền tệ.
(Danh) Lao ngục.
◎Như: viên thổ 圜土 ngục tù.Một âm là hoàn.
(Động) Vây quanh, bao quanh, hoàn nhiễu.
viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)
Nghĩa của 圜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀN
vãn hồi; làm trung gian điều đình。见〖转圜〗。
[yuán]
Bộ: 囗(Vi)
Hán Việt: VIÊN
xem "圆"。同"圆"。
Tự hình:

Pinyin: yuan2, jiao1;
Việt bính: jyun4;
轅 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 轅
(Danh) Cái càng xe, tay xe.§ Lối xe ngày xưa các xe to dùng hai càng thẳng gọi là viên 轅, xe nhỏ dùng một đòn cong gọi là chu 輈.
(Danh) Viên môn 轅門: ngày xưa vua đi tuần ở ngoài, đến chỗ nào nghỉ thì xếp xe vòng xung quanh làm hàng rào, dành một chỗ ra vào, hai bên để xe dốc xuống càng xe chổng lên làm hiệu.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ triệu kiến chư hầu tướng nhập viên môn 項羽召見諸侯將入轅門 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vũ triệu tập các tướng lĩnh của chư hầu ở viên môn.
(Danh) Về sau gọi ngoài cửa các dinh các sở là viên môn 轅門.
(Danh) Các dinh, các sở quan cũng gọi là viên 轅.
(Danh) Các nhà trạm dành cho các quan đi qua nghỉ chân gọi là hành viên 行轅.
viên, như "viên (xe kéo, cổng), viên chức" (gdhn)
Dị thể chữ 轅
辕,
Tự hình:

Dịch viên sang tiếng Trung hiện đại:
蛋; 蛋儿; 弹; 蛋子 《球形的东西。》发; 疙瘩 《量词, 颗, 用于枪弹、炮弹。》một viên đạn
一发子弹。
mấy trăm viên đạn pháo
上百发炮弹。
颗 《量词, 多用于颗粒状的东西。》
một viên ngọc.
一颗珠子。
một viên đạn.
一颗子弹。
块 《成 疙瘩或成 团儿的东西。》
粒 《用于粒状的东西。》
ba viên đạn.
三粒子弹。
片 《用于成片的东西。》
hai viên thuốc.
两片儿药。
团 《团子。》
丸; 丸儿 《球形的小东西。》
viên đạn
弹丸。
viên bi đất
泥丸。
lần uống ba viên.
一次吃三丸。
một viên thuốc.
一丸药。
丸 《(量词), 用于丸药。》
丸子 《食品, 把鱼、肉等剁成碎末, 加上作料而团成的丸状物。》
thịt băm; thịt vò viên.
丸子肉。
员 《用于武将。》
một viên đại tướng
一员大将。
珠; 珠儿 《小的球形的东西。》
viên bi; viên bi bằng thép
滚珠儿。
珠子 《像珍珠般的颗粒。》
砖 《形状像砖的东西。》
子; 子儿 《小而坚硬的块状物或粒状物。》
Viên
维也纳 《奥地利首都和最大的城市, 在这个国家的东北部的多瑙河上。最早是凯尔特集居地, 1278年成为哈布斯堡王朝的官方住址, 到了18世纪成为主要的文化中心, 特别是玛丽亚·特丽莎王朝的统治下(1740-1780年)。维也纳在1918年被指定为奥地利首都。》
员 《用于人名, 伍员(即伍子胥), 春秋时人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ viên:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: viên Tìm thêm nội dung cho: viên
