Từ: 叵信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叵信:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叵 • 信

phả tín
Không thể tin được.
◇Tam quốc chí 三國志:
Bố nhân chỉ Bị (Lưu Bị) viết: Thị nhi tối phả tín giả
布因指備(劉備)曰: 是兒最叵信者 (Lữ Bố truyện 呂布傳) Lữ Bố liền chỉ Lưu Bị nói: Đây là một người tuyệt không thể tin cậy được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叵

phả叵:phả (không có thể): phả tín (khó tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín
叵信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叵信 Tìm thêm nội dung cho: 叵信