Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 佳节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佳节 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājié] ngày hội; ngày tốt; ngày vui vẻ; ngày lành。欢乐愉快的节日。
中秋佳节。
ngày tết Trung Thu vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
佳节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳节 Tìm thêm nội dung cho: 佳节