Từ: 索道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 索道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 索道 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒdào] đường cáp treo。用钢索在两地之间架设的空中通道,通常用于运输。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
索道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 索道 Tìm thêm nội dung cho: 索道