Từ: 煮飯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煮飯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chử phạn
Nấu chín cốc vật. Cũng phiếm chỉ thổi cơm nấu món ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮

chử:chử phạn (nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飯

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
煮飯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煮飯 Tìm thêm nội dung cho: 煮飯