Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 固习 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùxí] thói quen khó thay đổi; thói quen lâu ngày; thói quen thâm căn cố đế。同"痼习"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 习
| tập | 习: | học tập, thực tập |

Tìm hình ảnh cho: 固习 Tìm thêm nội dung cho: 固习
