Cao su chống va đập cửa

Từ: 固习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固习 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùxí] thói quen khó thay đổi; thói quen lâu ngày; thói quen thâm căn cố đế。同"痼习"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
固习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固习 Tìm thêm nội dung cho: 固习