Từ: lưu tinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưu tinh:
Dịch lưu tinh sang tiếng Trung hiện đại:
流星 《分布在星际空间的细小物体和尘粒, 叫做流星体。它们飞入地球大气层, 跟大气摩擦发生热和光, 这种现象叫流星。通常所说的流星指这种短时间发光的流星体。俗称贼星。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 𭄁: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 旈: | lưu (lèo cờ) |
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lưu | 流: | lưu loát |
| lưu | 浏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lưu | 𱨳: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 瀏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
| lưu | 留: | lưu lại |
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
| lưu | 蹓: | lưu lại |
| lưu | 鎦: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 镏: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鏐: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |
| lưu | 鶹: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lưu:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương
Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: lưu tinh Tìm thêm nội dung cho: lưu tinh
