Từ: 使性子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使性子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 使性子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐxìng·zi] phát cáu; cáu kỉnh; phát bực; nổi nóng。发脾气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
使性子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使性子 Tìm thêm nội dung cho: 使性子