Từ: 威吓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威吓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威吓 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēihè] đe doạ; hăm doạ; doạ dẫm。用势力来吓唬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吓

hách:hống hách
威吓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威吓 Tìm thêm nội dung cho: 威吓