Từ: 首级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首级 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒují] thủ cấp; đầu người。古代指作战时斩下的人头(秦法,斩下敌人一个人头,加爵一级,后来就把斩下的敌人的头颅叫首级。)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
首级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首级 Tìm thêm nội dung cho: 首级