Chữ 潍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潍, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潍:

潍 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潍

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 水 维 hoặc 氵 维 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 维
  • thuỷ, thủy
  • duy
  • 2. 潍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 维
  • thuỷ, thủy
  • duy
  • duy [duy]

    U+6F4D, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 濰;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 潍

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 潍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濰)
    [wéi]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUY
    Duy Hà (tên sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。潍河,水名,在山东。

    Chữ gần giống với 潍:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 潍

    ,

    Chữ gần giống 潍

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潍 Tự hình chữ 潍 Tự hình chữ 潍 Tự hình chữ 潍

    潍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潍 Tìm thêm nội dung cho: 潍