Từ: bôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ bôi:

坯 bôi杯 bôi盃 bôi垺 phu, bôi桮 bôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: bôi

bôi [bôi]

U+576F, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi1;
Việt bính: pui1;

bôi

Nghĩa Trung Việt của từ 坯

(Danh) Đồ sành, đồ gốm chưa nung.
§ Nguyên viết là bôi
.
◎Như: đào bôi đồ sứ chưa nung, ngõa bôi đồ sành chưa nung.

(Danh)
Phiếm chỉ đồ mộc, đồ vật chưa làm xong hẳn (chưa nung, chưa tôi luyện, chưa sơn, chưa nhuộm).
◎Như: bôi bố vải mộc (vải dệt chưa nhuộm, chưa in).

(Danh)
Tiếng chỉ người khác một cách khinh miệt.
§ Tương đương với: liệu , hóa , loại .

(Danh)
Đám, đống, khối... (tiếng địa phương).

phôi, như "phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép" (vhn)
phơ, như "phất phơ" (btcn)

Nghĩa của 坯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (坏)
[pī]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÔI
1. phôi (gạch ngói, đồ sứ chưa nung)。砖瓦、陶瓷、景泰蓝等制造过程中,用原料做成器物的形状,还没有放在窑里或炉里烧的,叫做坯。
砖坯。
gạch chưa nung.
2. phôi đất。特指土坯。
打坯。
đóng phôi.
脱坯。
đóng gạch; đổ khuôn gạch.
3. bán thành phẩm。(坯儿)指半成品。
面坯儿(煮熟而未加作料的面条)。
mì nấu chưa nêm gia vị.
酱坯儿。
tương chưa thành phẩm.
钢坯。
phôi thép.
坯布。
vải mộc (vải chưa in hoa).
Từ ghép:
坯布 ; 坯料 ; 坯子

Chữ gần giống với 坯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Dị thể chữ 坯

,

Chữ gần giống 坯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坯 Tự hình chữ 坯 Tự hình chữ 坯 Tự hình chữ 坯

bôi [bôi]

U+676F, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, chun1;
Việt bính: bui1
1. [杯盤] bôi bàn 2. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 3. [杯中物] bôi trung vật 4. [交杯] giao bôi;

bôi

Nghĩa Trung Việt của từ 杯

(Danh) Cái chén.
◇Hồng Lâu Mộng
: Tu du trà tất, tảo dĩ thiết hạ bôi bàn, na mĩ tửu giai hào , , (Đệ nhất hồi) Chốc lát uống trà xong, đã bày ra mâm chén, rượu ngon, thức nhắm tốt.

(Danh)
Cúp (tiếng Pháp "coupe", giải thưởng cuộc tranh đua thể thao).
◎Như: kim bôi cúp vàng, ngân bôi cúp bạc.
§ Ghi chú: Nay thường dùng chữ .

(Danh)
Lượng từ: số lượng đong bằng chén.
◎Như: nhất bôi thủy một chén nước, lưỡng bôi miến phấn hai chén bột mì.
bôi, như "bôi bác; chê bôi; bôi mực" (vhn)

Nghĩa của 杯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盃)
[bēi]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: BÔI
1. tách; cốc; chén; ly。杯子。
茶杯
tách trà
杯盘狼籍
chén đĩa ngổn ngang
杯酒言欢
rượu vào lời ra
2. cúp (giải thưởng hình ly cốc)。杯状的锦标。
银杯
cúp bạc
Từ ghép:
杯弓蛇影 ; 杯酒释兵权 ; 杯盘狼籍 ; 杯水车薪 ; 杯水粒粟 ; 杯托 ; 杯子

Chữ gần giống với 杯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 杯

,

Chữ gần giống 杯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杯 Tự hình chữ 杯 Tự hình chữ 杯 Tự hình chữ 杯

bôi [bôi]

U+76C3, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1;
Việt bính: bui1;

bôi

Nghĩa Trung Việt của từ 盃

Cũng như chữ bôi .

bôi, như "bôi bác; chê bôi; bôi mực" (vhn)
vui, như "vui vầy, vui tính; yên vui" (btcn)
vùi, như "vùi lấp" (btcn)

Chữ gần giống với 盃:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 盃

,

Chữ gần giống 盃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盃 Tự hình chữ 盃 Tự hình chữ 盃 Tự hình chữ 盃

phu, bôi [phu, bôi]

U+57BA, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pei1, fu1, pou1;
Việt bính: fu1 pau4;

phu, bôi

Nghĩa Trung Việt của từ 垺

(Danh) Khu ngoài thành.
§ Cũng như phu
.

(Tính)
To, lớn.Một âm là bôi.

(Danh)
Khuôn làm đồ gốm.
§ Như chữ bôi .

Chữ gần giống với 垺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

Chữ gần giống 垺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺 Tự hình chữ 垺

bôi [bôi]

U+686E, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, xing2;
Việt bính: bui1;

bôi

Nghĩa Trung Việt của từ 桮

(Danh) Chén đựng rượu, nước canh, ...
§ Cũng như bôi
.
◇Sử Kí : Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.

bễ, như "thổi bễ, ống bễ" (vhn)
bôi, như "ngân bôi (giải thưởng)" (gdhn)

Nghĩa của 桮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (杯)
[bēi]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: BÔI
ly tách。杯。

Chữ gần giống với 桮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 桮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桮 Tự hình chữ 桮 Tự hình chữ 桮 Tự hình chữ 桮

Dịch bôi sang tiếng Trung hiện đại:

《用药面儿或其他粉末敷在伤口上。》《用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。》
《附着; 加上。》
《在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。》
bôi hồ
刮糨子
抹; 擦 《涂抹。》
bôi một ít thuốc mỡ.
抹上点药膏。 扑 《拍打; 拍。》
上; 涂 《使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上。》
bôi thuốc.
上药。
bôi màu.
上颜色。
外敷 《(把药膏等)涂抹在患处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôi

bôi𠸟:đãi bôi
bôi𭉩:bôi bác; chê bôi; bôi mực
bôi𫽗: 
bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
bôi:ngân bôi (giải thưởng)
bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực

Gới ý 15 câu đối có chữ bôi:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

bôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bôi Tìm thêm nội dung cho: bôi