Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dắng:

媵 dắng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dắng

dắng [dắng]

U+5AB5, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ying4;
Việt bính: jing6
1. [媵婢] dắng tì;

dắng

Nghĩa Trung Việt của từ 媵

(Danh) Trai hoặc gái đưa tiễn cô dâu (thời xưa).

(Danh)
Nàng hầu, thị thiếp.
◇Đỗ Mục
: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần , , 殿 (A phòng cung phú ) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.

(Động)
Bồi tống, tống giá, đưa tiễn cô dâu.

(Động)
Đưa tặng.
◇Tô Mạn Thù : Thử họa năng kiến dắng phủ (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Bức họa này có thể tặng người ta được chăng?

dựng, như "tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ)" (gdhn)
ánh (gdhn)

Nghĩa của 媵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: DẰNG
1. đưa dâu。陪送出嫁。
2. dâu phụ; phù dâu。陪嫁的人。
3. thiếp; vợ lẽ; vợ thứ。妾。

Chữ gần giống với 媵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

Chữ gần giống 媵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 媵 Tự hình chữ 媵 Tự hình chữ 媵 Tự hình chữ 媵

Nghĩa chữ nôm của chữ: dắng

dắng𠱆:dắng tiếng; dùng dắng
dắng𡅉:dắng tiếng; dùng dắng
dắng: 
dắng:dắng tiếng; dùng dắng
dắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dắng Tìm thêm nội dung cho: dắng