Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ dắng:
Pinyin: ying4;
Việt bính: jing6
1. [媵婢] dắng tì;
媵 dắng
Nghĩa Trung Việt của từ 媵
(Danh) Trai hoặc gái đưa tiễn cô dâu (thời xưa).(Danh) Nàng hầu, thị thiếp.
◇Đỗ Mục 杜牧: Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.
(Động) Bồi tống, tống giá, đưa tiễn cô dâu.
(Động) Đưa tặng.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Thử họa năng kiến dắng phủ 此畫能見媵否 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Bức họa này có thể tặng người ta được chăng?
dựng, như "tường dựng (một chức vị giữa đám cung nữ)" (gdhn)
ánh (gdhn)
Nghĩa của 媵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: DẰNG
1. đưa dâu。陪送出嫁。
2. dâu phụ; phù dâu。陪嫁的人。
3. thiếp; vợ lẽ; vợ thứ。妾。
Số nét: 13
Hán Việt: DẰNG
1. đưa dâu。陪送出嫁。
2. dâu phụ; phù dâu。陪嫁的人。
3. thiếp; vợ lẽ; vợ thứ。妾。
Chữ gần giống với 媵:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dắng
| dắng | 𠱆: | dắng tiếng; dùng dắng |
| dắng | 𡅉: | dắng tiếng; dùng dắng |
| dắng | 滕: | |
| dắng | 賸: | dắng tiếng; dùng dắng |

Tìm hình ảnh cho: dắng Tìm thêm nội dung cho: dắng
