Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 容许 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngxǔ] 1. cho phép; đồng ý。许可。
原则问题决不容许让步。
những vấn đề nguyên tắc quyết không được nhượng bộ.
2. có thể; có lẽ。或许;也许。
此类事件,十年前容许有之。
những sự kiện loại này, mười năm trước có lẽ có đấy.
原则问题决不容许让步。
những vấn đề nguyên tắc quyết không được nhượng bộ.
2. có thể; có lẽ。或许;也许。
此类事件,十年前容许有之。
những sự kiện loại này, mười năm trước có lẽ có đấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 许
| hứa | 许: | hứa hẹn, hứa hão |

Tìm hình ảnh cho: 容许 Tìm thêm nội dung cho: 容许
