Từ: 半元音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半元音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半元音 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyuányīn] bán nguyên âm。辅音的一种。发音时声带颤动,气流较弱,摩擦较小,是介于元音与辅音之间的音。如普通话yīnwèi(因为)中的"y"和"w"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
半元音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半元音 Tìm thêm nội dung cho: 半元音