Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ khả:

可 khả, khắc坷 khả, kha岢 khả哿 cả, khả舸 khả

Đây là các chữ cấu thành từ này: khả

khả, khắc [khả, khắc]

U+53EF, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3, ke4;
Việt bính: hak1 ho2
1. [不可] bất khả 2. [不可抗] bất khả kháng 3. [不可抗力] bất khả kháng lực 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [奇貨可居] kì hóa khả cư 6. [可惡] khả ố 7. [可愛] khả ái 8. [可以] khả dĩ 9. [可賀] khả hạ 10. [可汗] khả hàn 11. [可口] khả khẩu 12. [可看] khả khán 13. [可憐] khả liên 14. [可能] khả năng 15. [可疑] khả nghi 16. [可人] khả nhân 17. [可觀] khả quan 18. [可惜] khả tích 19. [可是] khả thị 20. [可笑] khả tiếu 21. [兩可] lưỡng khả 22. [乍可] sạ khả;

khả, khắc

Nghĩa Trung Việt của từ 可

(Động) Ưng cho, đồng ý, chấp thuận, tán thành.
◎Như: hứa khả
ưng thuận.
◇Sử Kí : Thủy Hoàng khả kì nghị, thu khứ thi thư bách gia chi ngữ dĩ ngu bách tính, sử thiên hạ vô dĩ cổ phi kim , , 使 (Lí Tư truyện ) (Tần) Thủy Hoàng chuẩn y lời tấu ấy, thu các sách Kinh Thi, Kinh Thư, Bách gia để làm trăm họ ngu tối, khiến cho thiên hạ không được lấy xưa mà chê nay.

(Động)
Hợp, thích nghi.
◇Trang Tử : Kì vị tương phản, nhi giai khả ư khẩu , (Thiên vận ) Vị nó khác nhau, nhưng đều vừa miệng (hợp khẩu, ngon miệng).

(Động)
Khỏi bệnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đãi quân sư bệnh khả, hành chi vị trì , (Đệ bát thập hồi) Đợi quân sư (Khổng Minh) khỏi bệnh rồi làm theo cũng chưa muộn.

(Động)
Đáng.
◎Như: khả quý đáng quý, khả kính đáng kính.

(Phó)
Có thể, được, đủ.
◎Như: nhĩ khả dĩ tẩu liễu anh có thể đi được rồi.
◇Vương Sung : Nhân chi tính, thiện khả biến vi ác, ác khả biến vi thiện , , (Luận hành , Suất tính ) Tính người ta, lành có thể biến thành ác, ác có thể biến thành lành.

(Phó)
Khoảng, ước chừng.
◇Vương Duy : Lạc Dương nữ nhi đối môn cư, Tài khả dong nhan thập ngũ dư , (Lạc Dương nữ nhi hành ) Cô gái người Lạc Dương ở nhà trước mặt, Dung mạo vừa hơn khoảng mười lăm tuổi.

(Phó)
Biểu thị nghi vấn: có không, phải chăng.
◎Như: nhĩ khả tri đạo anh có biết không? nhĩ khả tưởng quá anh đã nghĩ tới chưa?

(Phó)
Biểu thị phản vấn: sao lại, vì sao.
◇Sầm Tham : Khả tri niên tứ thập, Do tự vị phong hầu , (Bắc đình tác ) Làm sao biết đến tuổi bốn mươi, Vẫn chưa được phong hầu.

(Phó)
Thật, thật là.
◇Thủy hử truyện : Cốc vũ sơ tình, khả thị lệ nhân thiên khí , (Đệ thất thập tam hồi) Ngày cốc vũ (hai mươi hoặc hai mươi mốt tháng tư âm lịch) vừa tạnh ráo, khí trời thật là tươi đẹp.(Liên) Nhưng, song.
◎Như: tha tuy nhiên bổn, khả ngận dụng công , anh ta tuy cục mịch, nhưng lại rất cần cù.

(Tính)
Tốt, đẹp.
◎Như: khả nhân người có tính tình đức hạnh tốt.

(Danh)
Họ Khả.Một âm là khắc.

(Danh)
Khắc Hàn các nước bên Tây Vực gọi vua chúa họ là Khắc Hàn.

khả, như "khải ái; khả năng; khả ố" (vhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)

Nghĩa của 可 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: KHẢ
1. đồng ý; bằng lòng。表示同意。
许可。
đồng ý, cho phép.
认可。
đồng ý.
不加可否。
không nói đồng ý hay không.
2. được; có thể。表示许可或可能,跟"可以"的意思相同(限于熟语或正反对举)。
可大可小。
không to không nhỏ.
两可。
cả hai đều được,
牢不可破。
kiên cố không thể phá vỡ.
3. đáng giá; đáng。表示值得。
可爱。
đáng yêu.
可贵。
đáng quý.
这出 戏可看。
vở kịch này đáng đi xem.
Ghi chú:
Chú ý: thường kết hợp với động từ đơn âm tiết。多跟 单音动词组合。"可" có tác dụng biểu thị tính thụ động, toàn bộ tổ hợp có tính chất như một hình dung từ 。 "可"有表示被动的作用,整个组合是形容词性质,如:
这 个孩子很可爱。
đứa bé này rất dễ thương.
他非常可靠。
anh ấy rất đáng tin cậy.
chỉ có "可怜" khi biểu hiện tính bị động thì có tính chất hình dung từ như :唯有"可怜"表示被动的作用时,是形容词性质,如: khi biểu hiện tính chủ động thì có tính chất động từ như: 表示主动的作用时, 是动词性质。
这 个人可怜。
người này thật đáng thương.
我很可怜她。
tôi rất tội nghiệp cô ấy.
4. khoảng; cỡ ; ước khoảng; ước chừng; khoảng chừng; độ chừng。大约。
年可二十。
tuổi khoảng đôi mươi.
长可七尺。
dài cỡ bảy tấc.

5. vừa。可着。
可劲儿。
vừa sức
疼得他可地打滚儿。
cậu ấy đau đến nỗi lăn lộn dưới đất.
6. đỡ bệnh; thuyên giảm。(病)好;(痊愈)(多见于早期白话)。
7. họ Khả 。(Kě)姓。
8. nhưng (biểu thị sự chuyển tiếp, ý nghĩa tương tự như "可是") 。副词, 表示转折,意思跟"可是"相同。
别看他年龄小, 志气可不小。
anh ấy tuy tuổi nhỏ, nhưng chí khí không nhỏ đâu.
9. thật là; rất; ghê (biểu thị sự cường điệu)。表示强调。
她待人可好了,谁都喜欢她。
cô ấy đối xử với mọi người rất tốt, ai cũng thích cô ta.
昨儿夜里的风可大了。
gió đêm qua lớn ghê.
记着点儿,可别忘了。
nhớ, không được quên đấy.
大家的干劲可足了。
sức lực của mọi người khá đấy!
你可来了,让我好等啊!
rồi anh cũng đến, để tôi đợi muốn chết luôn.
10. mà (dùng trong câu phản vấn thì càng làm tăng thêm ngữ khí cửa câu)。用在反问句里加强反问的语气。
这件事我可怎么知道呢?
sự việc này mà sao tôi không biết nhỉ?
都这 样 说,可 谁见过呢?
nói như thế chứ ai mà thấy ?
11. thực không; thực sao; sao (dùng trong câu ghi vấn làm tăng ngữ khí ghi vấn)。用在疑问句里加强疑问的语气。
这件事他可愿意?
việc này anh ấy bằng lòng sao ?
你可曾跟他谈过这 个问题?
bạn đã từng nói chuyện với anh ấy về vấn đề này rồi phải không?
12. hợp với。适合。
可人意。
hợp với lòng người.
这回倒可了他的心 。
lần này thì hài lòng anh ấy rồi.
Từ ghép:
可爱 ; 可悲 ; 可比价格 ; 可鄙 ; 可不 ; 可操左券 ; 可耻 ; 可?/c936> ; 可锻铸铁 ; 可歌可泣 ; 可观 ; 可贵 ; 可好 ; 可恨 ; 可见 ; 可见度 ; 可见光 ; 可卡因 ; 可靠 ; 可可 ; 可可儿的 ; 可口 ; 可兰经 ; 可怜 ; 可怜巴巴 ; 可怜虫 ; 可怜见 ; 可能 ; 可逆反应 ; 可巧 ; 可取 ; 可人 ; 可身 ; 可是 ; 可塑性 ; 可体 ; 可望而不可即 ; 可谓 ; 可恶 ; 可惜 ; 可惜了儿的 ; 可喜 ; 可笑 ; 可心 ; 可行 ; 可疑 ; 可以 ; 可意 ; 可憎 ; 可着 ;
可知论
[kè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHẮC
Khắc Hãn (tên của vị thống trị tối cao của các dân tộc Tiên Ti, Hồi Hột, Mông Cổ, Đột Quyết...thời Trung Quốc Cổ đại) 。可汗(kèhán)古代鲜卑,突厥,回纥, 蒙古等族最高统治者的称号。

Chữ gần giống với 可:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 可

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 可 Tự hình chữ 可 Tự hình chữ 可 Tự hình chữ 可

khả, kha [khả, kha]

U+5777, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;

khả, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 坷

(Tính) Khảm khả : xem khảm .
§ Cũng đọc là khảm kha .

kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)

Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。

Chữ gần giống với 坷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷

khả [khả]

U+5CA2, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3;
Việt bính: ho2;

khả

Nghĩa Trung Việt của từ 岢

(Danh) Khả lam tên huyện ở Sơn Tây.

Nghĩa của 岢 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
Kha Lan (tên một huyện ở tỉnh Sơn Tây Trung Quốc) 。岢岚(kǎnlán)地名, 在山西。

Chữ gần giống với 岢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岢 Tự hình chữ 岢 Tự hình chữ 岢 Tự hình chữ 岢

cả, khả [cả, khả]

U+54FF, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge3, ke3;
Việt bính: go2 ho2;

cả, khả

Nghĩa Trung Việt của từ 哿

(Động) Mừng, vui.
◇Thi Kinh
: Cả hĩ phú nhân, Ai thử quỳnh độc , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Mừng vui thay người giàu có, Thương xót trơ trọi một mình như vậy.

(Động)
Khen ngợi, tán thán.

(Danh)
Cái thủ sức của phụ nữ thời xưa.
§ Thông già .
§ Ta quen đọc là khả.
cả, như "vợ cả; kẻ cả" (vhn)

Nghĩa của 哿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CA
có thể; tốt đẹp。可;嘉。

Chữ gần giống với 哿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿 Tự hình chữ 哿

khả [khả]

U+8238, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge3;
Việt bính: go2 ho2;

khả

Nghĩa Trung Việt của từ 舸

(Danh) Thuyền mành, thuyền to.
◇Vương Bột
: Khả hạm di tân, thanh tước hoàng long chi trục , (Đằng Vương Các tự ) Thuyền bè chật bến sông, đuôi thuyền vẽ chim sẻ xanh, rồng vàng.

ghe, như "ghe thuyền (thuyền lớn)" (gdhn)
kha, như "kha (ghe lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 舸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gě]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: KHA
thuyền lớn; thuyền to; tàu。大船。

Chữ gần giống với 舸:

, , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

Chữ gần giống 舸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舸 Tự hình chữ 舸 Tự hình chữ 舸 Tự hình chữ 舸

Dịch khả sang tiếng Trung hiện đại:

可以 《表示可能或能够。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khả

khả:khải ái; khả năng; khả ố

Gới ý 21 câu đối có chữ khả:

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

khả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khả Tìm thêm nội dung cho: khả