Từ: 依偎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依偎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 依 • 偎

Nghĩa của 依偎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīwēi] dựa sát vào nhau; ngả vào nhau。亲热地靠着;紧挨着。
孩子依偎在奶奶的怀里。
đứa bé ngả vào lòng bà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e依:e ấp; e dè, e sợ
y依:chuẩn y; y án
ỉa依:đi ỉa; ỉa vào
ỷ依:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偎

ôi偎:ôi thôi
ối偎:ối trời
ổi偎:ổi lỗi kịch (trò múa rối)
依偎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依偎 Tìm thêm nội dung cho: 依偎