Chữ 依 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 依, chiết tự chữ E, Y, ỈA, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依:

依 y, ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 依

Chiết tự chữ e, y, ỉa, ỷ bao gồm chữ 人 衣 hoặc 亻 衣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 依 cấu thành từ 2 chữ: 人, 衣
  • nhân, nhơn
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • 2. 依 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 衣
  • nhân
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • y, ỷ [y, ỷ]

    U+4F9D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1, yi3;
    Việt bính: ji1
    1. [憑依] bằng y 2. [三歸依] tam quy y 3. [依準] y chuẩn 4. [依價] y giá 5. [依稀] y hi 6. [依期] y kì 7. [依仁] y nhân 8. [依然] y nhiên 9. [依附] y phụ 10. [依次] y thứ;

    y, ỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 依

    (Động) Dựa, tựa.
    ◇Chu Văn An
    : Hà hoa hà diệp tĩnh tương y (Miết trì ) Hoa sen và lá sen yên lặng tựa vào nhau.
    ◇Vương Chi Hoán : Bạch nhật y san tận, Hoàng Hà nhập hải lưu , (Đăng quán tước lâu ) Mặt trời lặn dựa vào núi, Sông Hoàng Hà trôi vào biển.

    (Động)
    Nương nhờ.
    ◎Như: y khốc nương nhờ.
    ◇Nguyễn Du : Đông tây nam bắc vô sở y 西 (Phản Chiêu hồn ) Đông tây nam bắc không chốn nương nhờ.

    (Động)
    Theo cách sẵn có, làm theo lối đã định.
    ◎Như: y thứ theo thứ tự, y dạng họa hồ lô theo cùng một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).

    (Động)
    Nghe theo, thuận theo.
    ◇Trang Tử : Y hồ thiên lí (Dưỡng sanh chủ ) Thuận theo lẽ trời.

    (Phó)
    Như cũ, như trước.
    ◇Thôi Hộ : Đào hoa y cựu tiếu đông phong (Đề đô thành nam trang ) Hoa đào, vẫn như trước, cười với gió đông.Một âm là .

    (Danh)
    Cái bình phong.
    ◎Như: phủ ỷ bình phong trên thêu hình lưỡi búa.

    y, như "chuẩn y; y án" (vhn)
    e, như "e ấp; e dè, e sợ" (gdhn)
    ỷ, như "phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)" (gdhn)
    ỉa, như "đi ỉa; ỉa vào" (gdhn)

    Nghĩa của 依 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: Y
    1. dựa vào; tựa vào。依靠。
    唇齿相依
    khắng khít như môi với răng
    2. đồng ý; theo。依从;同意。
    劝他休息,他怎么也不依。
    khuyên anh ấy nghỉ ngơi thế nào, anh ấy cũng không chịu nghe.
    3. theo。按照。
    依次前进
    theo thứ tự tiến lên
    依法惩处
    xử phạt theo pháp luật
    依样画葫芦。
    rập khuôn máy móc
    依我看,这样办可以。
    theo tôi, làm như vậy là được.
    4. họ Y。姓。
    Từ ghép:
    依傍 ; 依次 ; 依从 ; 依存 ; 依法 ; 依附 ; 依归 ; 依旧 ; 依据 ; 依靠 ; 依赖 ; 依恋 ; 依凭 ; 依然 ; 依顺 ; 依随 ; 依托 ; 依偎 ; 依违 ; 依稀 ; 依循 ; 依样葫芦 ; 依依 ; 依允 ; 依仗 ; 依照

    Chữ gần giống với 依:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 依

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依 Tự hình chữ 依

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

    e:e ấp; e dè, e sợ
    y:chuẩn y; y án
    ỉa:đi ỉa; ỉa vào
    :phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 依:

    Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

    Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

    Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

    Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

    Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

    依 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 依 Tìm thêm nội dung cho: 依