Từ: 俗字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俗 • 字

Nghĩa của 俗字 trong tiếng Trung hiện đại:

[súzì] thể chữ tục。俗体字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
俗字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗字 Tìm thêm nội dung cho: 俗字