Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俗字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俗字 trong tiếng Trung hiện đại:

[súzì] thể chữ tục。俗体字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
俗字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗字 Tìm thêm nội dung cho: 俗字