Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sử thực
Việc xác thực trong lịch sử. ★Tương phản:
truyền kì
傳奇,
truyền thuyết
傳說.
Nghĩa của 史实 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐshí] sự thật lịch sử; sự kiện lịch sử。历史上的事实。
《三国演义》中的故事,大部分都有史实根据。
những câu chuyện trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.
《三国演义》中的故事,大部分都有史实根据。
những câu chuyện trong "Tam Quốc Diễn Nghĩa" đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 實
| thiệt | 實: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 實: | thật thà |
| thực | 實: | thực thà |

Tìm hình ảnh cho: 史實 Tìm thêm nội dung cho: 史實
