Cao su chống va đập cửa

Từ: 俗累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tục lụy
Mối ràng buộc phiền tạp ở đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
俗累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗累 Tìm thêm nội dung cho: 俗累