Từ: 俗累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗累:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俗 • 累

tục lụy
Mối ràng buộc phiền tạp ở đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ累:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ累:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi累:lủi thủi
mệt累:mệt mỏi,chết mệt
俗累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗累 Tìm thêm nội dung cho: 俗累