Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俗话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俗话 trong tiếng Trung hiện đại:

[súhuà] tục ngữ。 (俗话儿)俗语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
俗话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗话 Tìm thêm nội dung cho: 俗话