Từ: 壓迫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壓迫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áp bách
Áp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tòng. ☆Tương tự:
cưỡng bách
,
ức chế
制.
◇Ba Kim 金:
Khởi sơ tha giác đắc phi thường bất an, tự hồ mãn ốc tử đích không khí đô tại áp bách tha
安, 滿 (Gia 家, Cửu).

Nghĩa của 压迫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāpò]
1. áp bức。用权力或势力强制别人服从自己。
2. ép lên; đè lên。对有机体的某个部分加上压力。
肿瘤压迫神经而引起疼痛。
chỗ sưng ép lên thần kinh gây ra đau đớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壓

áp:áp xuống
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫

bách:bức bách; cấp bách
bích:bích kích pháo (cây súng cối)
bạch:lạch bạch
壓迫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壓迫 Tìm thêm nội dung cho: 壓迫