Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung đường
Ngôi nhà chính ở giữa.Sân.
◇Hà Cảnh Minh 明:
Hệ mã trung đường thụ, Thính oanh thượng uyển hoa
樹, 花 (Kí Tôn Thế Kì 其).Bức thư họa lớn treo tại phòng chính ở giữa nhà.
◇Lão tàn du kí 記:
Chỉ hữu trung gian quải trứ nhất bức trung đường, chỉ họa liễu nhất cá nhân
, 人 (Đệ tam hồi).Nhà Đường đặt phòng chánh sự cho tể tướng làm việc ở
trung thư tỉnh
省, nên gọi tể tướng là
trung đường
.

Nghĩa của 中堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngtáng] 1. phòng chính; gian nhà chính。正房居中的一间;堂屋。
2. bức hoạ lớn treo giữa nhà。悬挂在客厅正中的尺寸较大的字画。
[zhōng·tang]
nội các đại học sĩ (thời Minh Thanh)。明清两代内阁大学士的别称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
中堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中堂 Tìm thêm nội dung cho: 中堂