Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隑, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隑:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 隑
隑
Nghĩa của 隑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gài] Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: CÁI
1. dựa nghiêng。斜靠。
梯子隑在墙上。
thang dựa nghiêng vào tường.
2. dựa vào; ỷ vào。依仗。
隑牌头(倚仗别人的面子或势力)。
dựa vào thế lực của người khác.
Số nét: 12
Hán Việt: CÁI
1. dựa nghiêng。斜靠。
梯子隑在墙上。
thang dựa nghiêng vào tường.
2. dựa vào; ỷ vào。依仗。
隑牌头(倚仗别人的面子或势力)。
dựa vào thế lực của người khác.

Tìm hình ảnh cho: 隑 Tìm thêm nội dung cho: 隑
