Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 京腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngqiāng] giọng Bắc Kinh (thời xưa)。旧时指北京语音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 京
| kinh | 京: | kinh đô |
| kiêng | 京: | kiêng nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 京腔 Tìm thêm nội dung cho: 京腔
