Cao su chống va đập cửa

Từ: 京腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 京腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 京腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngqiāng] giọng Bắc Kinh (thời xưa)。旧时指北京语音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
京腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 京腔 Tìm thêm nội dung cho: 京腔