Từ: 宾从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾从 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīncóng] 1. phụ tùng; quy thuận; quy phục。服从;归顺。
2. khách và người hầu; khách và đầy tớ。宾客和仆从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
宾从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾从 Tìm thêm nội dung cho: 宾从