Từ: 倒映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒映:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 映

Nghĩa của 倒映 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoyìng] ảnh ngược; phản chiếu; bóng (lên một vật khác)。物体的形象倒着映射到另一物体上。
垂柳倒映在湖面上。
liễu rủ bóng trên mặt hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh映:ánh lửa
倒映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒映 Tìm thêm nội dung cho: 倒映