Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 倒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倒, chiết tự chữ ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒:

倒 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倒

Chiết tự chữ đảo bao gồm chữ 人 到 hoặc 亻 到 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倒 cấu thành từ 2 chữ: 人, 到
  • nhân, nhơn
  • tráo, đáo, đáu
  • 2. 倒 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 到
  • nhân
  • tráo, đáo, đáu
  • đảo [đảo]

    U+5012, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao3, dao4;
    Việt bính: dou2 dou3
    1. [倒閉] đảo bế 2. [倒好] đảo hảo 3. [倒履相迎] đảo lí tương nghênh 4. [倒楣] đảo mi 5. [倒戈] đảo qua 6. [倒數] đảo số 7. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi 8. [倒裝] đảo trang 9. [倒帳] đảo trướng 10. [不倒翁] bất đảo ông 11. [傾倒] khuynh đảo 12. [潦倒] lao đảo 13. [七顛八倒] thất điên bát đảo;

    đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 倒

    (Động) Ngã, đổ, té.
    ◎Như: thụ đảo liễu
    cây đổ rồi.

    (Động)
    Lật đổ, sụp đổ.
    ◎Như: đảo các lật đổ nội các, đảo bế phá sản.

    (Động)
    Áp đảo.

    (Động)
    Xoay mình, hạ người xuống.
    ◎Như: đảo thân hạ bái sụp mình làm lễ.

    (Động)
    Nằm thẳng cẳng, nằm dài ra, nằm dang tay chân.
    ◇Thủy hử truyện : Na Diêm Bà Tích đảo tại sàng thượng, đối trước trản cô đăng, chánh tại một khả tầm tư xứ, chỉ đẳng giá Tiểu Trương Tam , , , (Đệ nhị thập nhất hồi) Diêm Bà Tích nằm dài trên giường, đối diện với đĩa đèn, đang mơ mơ màng màng, chỉ trông chờ Tiểu Trương Tam đến.

    (Động)
    Khàn (tiếng).
    ◎Như: tha đích tảng tử đảo liễu giọng anh ấy đã khàn rồi.

    (Động)
    Nhượng lại, để lại, bán lại (cửa hàng, tiệm buôn).
    ◎Như: tương phố tử đảo xuất khứ đem cửa hàng để lại cho người khác.

    (Động)
    Đổi, hoán.
    ◎Như: đảo thủ đổi tay.

    (Động)
    Lộn, ngược.
    ◎Như: đảo số đệ nhất hạng nhất đếm ngược từ cuối lên, khoái tử nã đảo liễu cầm đũa ngược, đảo huyền treo lộn ngược lên.
    ◇Trần Nhân Tông : Họa kiều đảo ảnh trám khê hoành (Vũ Lâm thu vãn ) Chiếc cầu chạm vẽ (phản chiếu) ngược bóng, vắt ngang dòng suối.

    (Động)
    Rót ra, đổ ra.
    ◎Như: đảo trà thủy rót nước trà, đảo lạp ngập dốc bụi ra.

    (Động)
    Lùi, lui.
    ◎Như: đảo xa lui xe, đảo thối 退 lùi lại.

    (Động)
    Quay lại, trả lại, thối lại.
    ◎Như: đảo trảo lục giác tiền thối lại sáu hào.

    (Tính)
    Sai lạc.
    ◎Như: đảo kiến kiến thức không đúng.
    § Thế gian không có gì là thường mà cho là thường mãi, thế là đảo kiến.

    (Phó)
    Trái lại, ngược lại, lại.
    ◎Như: bổn tưởng tiết ước, bất liệu đảo đa hoa liễu tiền , vốn định tiết kiệm, không ngờ lại tiêu tiền nhiều hơn.

    (Phó)
    Nhưng mà, tuy là.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ đảo thuyết thuyết, ngã hoàn yêu chẩm ma lưu nhĩ? Ngã tự kỉ dã nan thuyết liễu , ? (Đệ thập cửu hồi) Nhưng như chị nói, thì tôi giữ chị lại làm sao được? Chính tôi cũng chẳng biết nói thế nào nữa.

    (Phó)
    Cũng, tuy cũng.
    § Thường thêm theo sau chỉ thị , tựu thị ..., biểu thị ý nhượng bộ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hình thể đảo dã thị cá linh vật liễu, chỉ thị một hữu thật tại đích hảo xứ , (Đệ nhất hồi) Coi hình dáng ngươi thì tuy cũng là vật báu đây, chỉ hiềm một nỗi không có giá trị thực.

    (Phó)
    Tỏ ý hỏi gặn, trách móc hoặc thúc giục.
    ◎Như: nhĩ đảo khứ bất khứ nha? mi có đi hay không đi đây?

    (Phó)
    Lại càng, rất là.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phụng Thư khán Tập Nhân đầu thượng đái trước kỉ chi kim thoa châu xuyến, đảo hoa lệ , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Phượng Thư thấy trên đầu Tập Nhân cài mấy cành thoa vàng giắt hạt châu, lại càng đẹp lộng lẫy.

    (Phó)
    Coi bộ, tưởng như (nhưng không phải như thế).
    ◎Như: nhĩ thuyết đắc đảo dong dịch, tố khởi lai khả nan lạp , anh nói coi bộ dễ dàng, nhưng làm thì khó đấy.
    đảo, như "đả đảo; đảo điên, lảo đảo" (vhn)

    Nghĩa của 倒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǎo]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐẢO
    1. ngã; đổ。(人或竖立的东西)横躺下来。
    摔倒
    ngã
    卧倒
    nằm xuống
    风把树刮倒了。
    gió thổi ngã cây rồi.
    2. thất bại; đổ vỡ; sụp đổ (sự nghiệp)。(事业)失败;垮台。
    倒闭
    đóng cửa; sập tiệm
    打倒
    đánh đổ
    3. đả đảo; phản đối; lật đổ。进行反对活动,使政府、首脑人物等垮台。
    倒阁
    phản đối nội các; lật đổ nội các
    倒袁(世凯)
    đả đảo Viên Thế Khải
    4. mất giọng; khàn giọng。(戏曲演员的嗓子)变低或变哑。
    他的嗓子倒了,不再登台。
    anh ấy mất giọng rồi, không thể lên sân khấu được.
    5. chán; ngán; không biết thèm ăn。(食欲)变得不好。
    倒胃口
    không biết thèm ăn nữa.
    6. đổi; chuyển; sang。转移;转换。
    倒车
    đổi xe; sang xe; quay đầu xe.
    倒班
    đổi ca; thay ca
    倒手
    đổi tay; chuyển tay
    7. xê; dịch; xê dịch; xoay người。腾挪。
    地方太小,倒不开身儿。
    chỗ này chật quá, không có chỗ để xoay người.
    8. bán cửa hàng; sập tiệm。出倒。
    铺子倒出去了。
    cửa hàng sập tiệm mất rồi.
    9. bán đổ bán tháo。倒买倒卖。
    倒粮食
    bán đổ bán tháo lương thực
    10. người buôn bán; nhà buôn; người hành nghề buôn bán。指倒爷。
    Ghi chú: 另见dào
    Từ ghép:
    倒把 ; 倒班 ; 倒板 ; 倒闭 ; 倒毙 ; 倒仓 ; 倒茬 ; 倒车 ; 倒伏 ; 倒戈 ; 倒海翻江 ; 倒换 ; 倒汇 ; 倒噍 ; 倒嚼 ; 倒买倒卖 ; 倒卖 ; 倒霉 ; 倒牌子 ; 倒儿爷 ; 倒嗓 ; 倒手 ; 倒塌 ; 倒台 ; 倒腾 ; 倒替 ; 倒头 ; 倒胃口 ; 倒休 ; 倒牙 ; 倒爷 ; 倒运 ; 倒灶 ; 倒账
    [dào]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: ĐẢO
    1. ngược; đảo; đảo ngược。上下颠倒或前后颠倒。
    倒影
    ảnh ngược
    倒悬
    treo ngược
    倒数第一行
    đảo ngược đếm hàng đầu; hàng đầu trong đảo ngược.
    这几本书次序放倒了。
    mấy cuốn sách này thứ tự đã bị đảo ngược.
    2. ngược lại; tương phản; trở lại; trái lại。反面的;相反的。
    倒彩
    khen ngược
    倒算
    tính nợ ngược
    倒找钱
    trả tiền thừa lại
    3. lùi; lùi lại; thụt lùi。使向相反的方向移动或颠倒。
    倒车
    lùi xe; de xe
    倒退
    lùi lại; thụt lùi
    4. rót; đổ; trút。反转或倾斜容器使里面的东西出来;倾倒。
    倒茶
    rót trà
    倒垃圾
    đổ rác
    他恨不能把心里的话都倒出来。
    nói tức mình không thể trút hết bầu tâm sự.
    5.
    Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
    a. nào ngờ; lại; không ngờ。相反的意思较明显。
    本想省事,没想倒费事了。
    cứ tưởng đơn giản, không ngờ lại quá nhiêu khê.
    你太客气,倒显得见外了。
    anh khách khí quá, lại tỏ ra là người ngoài rồi.
    b. nhưng; lại (ý trái ngược nhưng nhẹ hơn)。相反的意思较轻微。
    屋子不宽绰,收拾得倒干净(没想到)。
    căn phòng không rộng, nhưng dọn dẹp rất sạch đẹp.
    你有什么理由,我倒要听听(我还以为你没有什么可说了呢)。
    anh có lý do gì, tôi đang muốn nghe đây (tôi cho rằng anh chẳng có gì để nói).
    说起他来,我倒想起一件事来了(你不说我不会想起)。
    nhắc đến anh ấy, tôi lại nghĩ đến một chuyện (anh không nhắc thì tôi không nghĩ đến).
    Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
    Chú ý: loại a) có thể dùng "反倒", nhưng loại b) không được. 注意:a类可以改用"反倒",b类不能。
    6. nhưng (biểu thị sự việc không phải như vậy, có ý phản bác)。副词,表示事情不是那样,有反说的语气。
    你说得倒容易,可做起来并不容易。
    anh nói nghe dễ quá, nhưng làm thì không dễ chút nào.
    7. nhưng (biểu thị nhượng bộ)。副词,表示让步。
    我跟他认识倒认识,就是不太熟。
    tôi với anh ấy quen thì có quen nhưng không thật thân.
    8. đi chứ; hay không (biểu thị sự gạn hỏi, tỏ ý sốt ruột)。表示催促或追问,有不耐烦的语气。
    你倒说呀!
    anh nói đi chứ!
    你倒去不去呀!
    anh có đi hay không!
    Ghi chú: (biểu thị sự trái ngược với dự tính)。副词,表示跟意料相反。
    Chú ý: loại a) có thể dùng "反倒", nhưng loại b) không được. 注意:a类可以改用"反倒",b类不能。另见dǎo
    Từ ghép:
    倒背如流 ; 倒背手 ; 倒彩 ; 倒插门 ; 倒产 ; 倒车 ; 倒春寒 ; 倒刺 ; 倒打一耙 ; 倒读数 ; 倒放 ; 倒粪 ; 倒风 ; 倒挂 ; 倒灌 ; 倒果为因 ; 倒过儿 ; 倒好儿 ; 倒剪 ; 倒睫 ; 倒开 ; 倒空 ; 倒苦水 ; 倒立 ; 倒流 ; 倒卵形 ; 倒轮闸 ; 倒赔 ; 倒是 ; 倒数 ; 倒数 ; 倒算 ; 倒锁 ; 倒贴 ; 倒退 ; 倒行逆施 ; 倒序 ; 倒叙 ; 倒悬 ; 倒悬之急 ; 倒烟 ; 倒仰 ; 倒影 ; 倒映 ; 倒栽葱 ; 倒找 ; 倒置 ; 倒转 ; 倒转 ; 倒装 ;
    倒装句 ; 倒座儿

    Chữ gần giống với 倒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倒 Tự hình chữ 倒 Tự hình chữ 倒 Tự hình chữ 倒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

    đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
    倒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倒 Tìm thêm nội dung cho: 倒