Từ: 倾角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾角 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjiǎo] 1. góc chếch。直线或平面与水平线或水平面所成的角,或者一直线与其在平面上的射影所成的角等,都叫倾角。也叫倾斜角。
2. góc xiên。岩层面或矿层面与水平面所成的角。也叫倾斜角。
3. góc từ khuynh。磁倾角:地磁场磁力线上各点的切线与地平面所成的角。在地球磁极上这个角是九十度,磁针垂直于水平面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
倾角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾角 Tìm thêm nội dung cho: 倾角