Từ: 假如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả như
Ví mà, nếu như.

Nghĩa của 假如 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎrú] giá như; nếu như; giả như; giả dụ; nếu。如果。
假如明天不下雨,我一定去。
nếu ngày mai trời không mưa, tôi nhất định đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
假如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假如 Tìm thêm nội dung cho: 假如