Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giả như
Ví mà, nếu như.
Nghĩa của 假如 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎrú] giá như; nếu như; giả như; giả dụ; nếu。如果。
假如明天不下雨,我一定去。
nếu ngày mai trời không mưa, tôi nhất định đi.
假如明天不下雨,我一定去。
nếu ngày mai trời không mưa, tôi nhất định đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 假如 Tìm thêm nội dung cho: 假如
