Cao su chống va đập cửa

Từ: 假想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假想 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎxiǎng] giả tưởng; giả; tưởng tượng; hư cấu。想象的;假定的。
假想敌。
quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường).
这个故事里的人物是假想的,情节也是虚构的。
nhân vật trong câu chuyện là tưởng tượng ra, tình tiết cũng được hư cấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
假想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假想 Tìm thêm nội dung cho: 假想