Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 假想 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎxiǎng] giả tưởng; giả; tưởng tượng; hư cấu。想象的;假定的。
假想敌。
quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường).
这个故事里的人物是假想的,情节也是虚构的。
nhân vật trong câu chuyện là tưởng tượng ra, tình tiết cũng được hư cấu.
假想敌。
quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường).
这个故事里的人物是假想的,情节也是虚构的。
nhân vật trong câu chuyện là tưởng tượng ra, tình tiết cũng được hư cấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |

Tìm hình ảnh cho: 假想 Tìm thêm nội dung cho: 假想
