Từ: 偏题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏题 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāntí] đề thi hiếm thấy; đề thi hiếm gặp。冷僻的考题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
偏题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏题 Tìm thêm nội dung cho: 偏题