Từ: khí cụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khí cụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khí • cụ

khí cụ
Đồ dùng để làm việc. ☆Tương tự:
dụng cụ
用具.

Nghĩa khí cụ trong tiếng Việt:

["- Đồ dùng để làm việc : Khí cụ quang học."]

Dịch khí cụ sang tiếng Trung hiện đại:

器具; 器 《用具。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí噐:khí cụ, khí giới
khí器:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí弃:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí棄:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí气:không khí, khí quyển
khí氣:khí huyết; khí khái; khí thế
khí汽:không khí, khí quyển
khí炁:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ俱:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ惧:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ懼:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ颶:cụ phong (bão gió lớn)

Gới ý 15 câu đối có chữ khí:

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

東風入戶,喜氣盈門

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

椿影已隨雲氣散,鵑聲猶帶月光寒

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

khí cụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khí cụ Tìm thêm nội dung cho: khí cụ