Chữ 割 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 割, chiết tự chữ CÁT, CẮT, XẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割:

割 cát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 割

割

Chiết tự chữ 割

Chiết tự chữ cát, cắt, xắt bao gồm chữ 害 刀 hoặc 害 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 割 cấu thành từ 2 chữ: 害, 刀
  • 害 hại, hạt
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 割 cấu thành từ 2 chữ: 害, 刂
  • 害 hại, hạt
  • 刂 đao, đao đứng
  • cát [cát]

    U+5272, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1;
    Việt bính: got3
    1. [割愛] cát ái 2. [割恩] cát ân 3. [割地] cát địa 4. [割據] cát cứ 5. [割雞] cát kê 6. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 7. [割禮] cát lễ 8. [割裂] cát liệt 9. [割讓] cát nhượng 10. [割席] cát tịch 11. [割情] cát tình 12. [割勢] cát thế 13. [割捨] cát xả 14. [分割] phân cát;

    割 cát

    Nghĩa Trung Việt của từ 割

    (Động) Cắt, gặt, xẻo.
    ◎Như: cát mạch tử 割
    麥子 gặt lúa mạch, tâm như đao cát 心如刀割 lòng như dao cắt.

    (Động)
    Chia, phân.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Âm dương cát hôn hiểu 陰陽割昏曉 (Vọng nhạc 望嶽) Âm dương phân chia sớm tối.

    (Động)
    Dứt bỏ, đoạn tuyệt.
    ◎Như: cát ái 割愛 đoạn tình, dứt bỏ điều mình yêu thích.

    (Động)
    Tổn hại.
    ◎Như: thang thang hồng thủy phương cát 湯湯洪水方割 mông mênh nước lụt làm hại.

    (Danh)
    Tai họa.
    ◇Thư Kinh 書經: Thiên giáng cát vu ngã gia 天降割于我家 (Đại cáo 大誥) Trời gieo tai họa xuống nhà ta.

    cắt, như "cắt đứt; cắt bỏ đi" (vhn)
    cát, như "cát cứ; cát tuyến" (btcn)
    xắt, như "xắt rau" (btcn)

    Nghĩa của 割 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÁT
    1. cắt; gặt。用刀截断。
    麦子割
    gặt lúa mì
    割肉
    cắt thịt
    2. chia cắt; tách rời。分割;舍弃。
    割地
    cắt đất; cắt nhường lãnh thổ.
    割爱
    bỏ những thứ yêu thích.
    Từ ghép:
    割爱 ; 割除 ; 割地 ; 割断 ; 割鸡焉用牛刀 ; 割胶 ; 割据 ; 割礼 ; 割裂 ; 割蜜 ; 割漆 ; 割弃 ; 割枪 ; 割让 ; 割舍 ; 割席 ; 割线

    Chữ gần giống với 割:

    㓷, 㓸, 㓹, 㓺, 㓻, 剩, 割, 剴, 創, 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

    Chữ gần giống 割

    剁, 剳, 剫, 剬, 剭, 剮, 副, 剰, 剴, 剩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 割 Tự hình chữ 割 Tự hình chữ 割 Tự hình chữ 割

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

    cát割:cát cứ; cát tuyến
    cắt割:cắt đứt; cắt bỏ đi
    xắt割:xắt rau
    割 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 割 Tìm thêm nội dung cho: 割