Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 割 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 割, chiết tự chữ CÁT, CẮT, XẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 割:
割
Pinyin: ge1;
Việt bính: got3
1. [割愛] cát ái 2. [割恩] cát ân 3. [割地] cát địa 4. [割據] cát cứ 5. [割雞] cát kê 6. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 7. [割禮] cát lễ 8. [割裂] cát liệt 9. [割讓] cát nhượng 10. [割席] cát tịch 11. [割情] cát tình 12. [割勢] cát thế 13. [割捨] cát xả 14. [分割] phân cát;
割 cát
Nghĩa Trung Việt của từ 割
(Động) Cắt, gặt, xẻo.◎Như: cát mạch tử 割麥子 gặt lúa mạch, tâm như đao cát 心如刀割 lòng như dao cắt.
(Động) Chia, phân.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Âm dương cát hôn hiểu 陰陽割昏曉 (Vọng nhạc 望嶽) Âm dương phân chia sớm tối.
(Động) Dứt bỏ, đoạn tuyệt.
◎Như: cát ái 割愛 đoạn tình, dứt bỏ điều mình yêu thích.
(Động) Tổn hại.
◎Như: thang thang hồng thủy phương cát 湯湯洪水方割 mông mênh nước lụt làm hại.
(Danh) Tai họa.
◇Thư Kinh 書經: Thiên giáng cát vu ngã gia 天降割于我家 (Đại cáo 大誥) Trời gieo tai họa xuống nhà ta.
cắt, như "cắt đứt; cắt bỏ đi" (vhn)
cát, như "cát cứ; cát tuyến" (btcn)
xắt, như "xắt rau" (btcn)
Nghĩa của 割 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 12
Hán Việt: CÁT
1. cắt; gặt。用刀截断。
麦子割
gặt lúa mì
割肉
cắt thịt
2. chia cắt; tách rời。分割;舍弃。
割地
cắt đất; cắt nhường lãnh thổ.
割爱
bỏ những thứ yêu thích.
Từ ghép:
割爱 ; 割除 ; 割地 ; 割断 ; 割鸡焉用牛刀 ; 割胶 ; 割据 ; 割礼 ; 割裂 ; 割蜜 ; 割漆 ; 割弃 ; 割枪 ; 割让 ; 割舍 ; 割席 ; 割线
Số nét: 12
Hán Việt: CÁT
1. cắt; gặt。用刀截断。
麦子割
gặt lúa mì
割肉
cắt thịt
2. chia cắt; tách rời。分割;舍弃。
割地
cắt đất; cắt nhường lãnh thổ.
割爱
bỏ những thứ yêu thích.
Từ ghép:
割爱 ; 割除 ; 割地 ; 割断 ; 割鸡焉用牛刀 ; 割胶 ; 割据 ; 割礼 ; 割裂 ; 割蜜 ; 割漆 ; 割弃 ; 割枪 ; 割让 ; 割舍 ; 割席 ; 割线
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |

Tìm hình ảnh cho: 割 Tìm thêm nội dung cho: 割
