Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vớt

Nghĩa vớt trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.","- 2 1. đgt. Lấy, đem từ dưới nước lên: vớt bèo vớt người chết chìm. 2. Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi: đỗ vớt vớt mấy thí sinh. 3. Cố thêm điều gì đó: nói vớt làm vớt."]

Dịch vớt sang tiếng Trung hiện đại:

捕捞 《捕捉和打捞(水生动植物)。》打捞 《把沉在水里的东西(如死尸、船只等)取上来。》
vớt tàu bị đắm
打捞沉船
捞取 《从水里取东西。》
cá ở trong hồ có thể vớt bất cứ lúc nào.
塘里的鱼可以随时捞取。 捻 《罱。》
《从液体表面上轻轻舀。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vớt

vớt:vớt vát
vớt󰇪:vớt vát
vớt𢬮:vớt lên
vớt𢵼:cứu vớt
vớt𣾼:vớt lên
vớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vớt Tìm thêm nội dung cho: vớt