Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vớt trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.","- 2 1. đgt. Lấy, đem từ dưới nước lên: vớt bèo vớt người chết chìm. 2. Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi: đỗ vớt vớt mấy thí sinh. 3. Cố thêm điều gì đó: nói vớt làm vớt."]Dịch vớt sang tiếng Trung hiện đại:
捕捞 《捕捉和打捞(水生动植物)。》打捞 《把沉在水里的东西(如死尸、船只等)取上来。》vớt tàu bị đắm
打捞沉船
捞取 《从水里取东西。》
cá ở trong hồ có thể vớt bất cứ lúc nào.
塘里的鱼可以随时捞取。 捻 《罱。》
撇 《从液体表面上轻轻舀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vớt
| vớt | 抇: | vớt vát |
| vớt | : | vớt vát |
| vớt | 𢬮: | vớt lên |
| vớt | 𢵼: | cứu vớt |
| vớt | 𣾼: | vớt lên |

Tìm hình ảnh cho: vớt Tìm thêm nội dung cho: vớt
