Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耳屏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳屏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳屏 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrpíng] cửa tai (bộ phận sụn nổi lên che ngoài lỗ tai)。外耳门前面的突起,有软骨和皮肤构成,能遮住外耳门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong
耳屏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳屏 Tìm thêm nội dung cho: 耳屏