Từ: 位能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 位能 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèinéng] thế năng。势能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
位能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 位能 Tìm thêm nội dung cho: 位能