Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 扁鼻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁鼻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnbí] hếch; mũi hếch。鼻梁稍凹、鼻孔扁平的鼻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)
扁鼻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁鼻 Tìm thêm nội dung cho: 扁鼻