Từ: 扁鼻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁鼻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扁 • 鼻

Nghĩa của 扁鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnbí] hếch; mũi hếch。鼻梁稍凹、鼻孔扁平的鼻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển扁:biển quảng cáo
bên扁:bên trong; bên trên
bẽn扁:bẽn lẽn
thiên扁:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị鼻:tị (mũi)
扁鼻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁鼻 Tìm thêm nội dung cho: 扁鼻